Máy phát điện Kipor KDE 6700TA
  • Máy phát điện Kipor KDE 6700TA
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 6700TA

28.800.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0964 593 282 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số phase:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Bằng không khí
Tỷ số nén:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất cực đại kVA:
Công suất định mức kVA:
Công suất động cơ Kw:
Hệ số công suất:
Model động cơ:
Tần số định mức:
Điện áp:
Dòng điện định mức A:
Điều chỉnh điện áp:
Tự động điều chỉnh điện áp (AVR)
Dung lượng ắcquy V Ah:
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích xi lanh(ml):
Dung tích bình nhiên liệu L:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Loại nhiên liệu:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Hệ thống khởi động:
Độ ồn (7m) dB(A):
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Trọng lượng khô Kg:

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 6700TA

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số phase:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Bằng không khí
Tỷ số nén:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất cực đại kVA:
Công suất định mức kVA:
Công suất động cơ Kw:
Hệ số công suất:
Model động cơ:
Tần số định mức:
Điện áp:
Dòng điện định mức A:
Điều chỉnh điện áp:
Tự động điều chỉnh điện áp (AVR)
Dung lượng ắcquy V Ah:
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích xi lanh(ml):
Dung tích bình nhiên liệu L:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Loại nhiên liệu:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Hệ thống khởi động:
Độ ồn (7m) dB(A):
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Trọng lượng khô Kg: