1977__san_pham_may_phat_dien_kipor_kde_100ss3.jpg
  • 1977__san_pham_may_phat_dien_kipor_kde_100ss3.jpg
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 100SS3

Liên hệ
Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 098 777 9682 / 0985 626 307

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 098 777 9682 - 0985 626 307

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0985 626 307 - 0964 953 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

  • Miễn phí công lắp đặt
  • Đổi trả trong 3 ngày với sản phẩm lỗi
  • Hình thức thanh toán Hóa đơn
  • Giao hàng miễn phí nội thành

Góp ý khiếu nại: (8h - 17h30)

Hà Nội: 098 777 9682

TP HCM: 0985 626 307

Email: info@kumisai.vn

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Số cực:
Điều chỉnh điện áp:
Hệ thống khởi động:
Kiểu kết cấu:
Model động cơ:
Tỷ số nén:
Hệ thống bôi trơn:
Loại dầu nhớt:
Loại nhiên liệu:
Số pha:
Tần số định mức Hz:
Công suất định mức kVA:
Công suất cực đại kVA:
Điện áp V:
Dòng điện định mức A:
Số vòng quay định mức rpm:
Trọng lượng khô Kg:
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích xi lanh ml:
Công suất động cơ Kw:
Tốc độ động cơ rpm:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Dung lượng ắcquy V Ah:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Kích thước L×W×H (mm):
Dung tích bình nước làm mát (L):
Hệ số công suất ( lag ):
Độ ồn trong khoảng 7m (dB):

 

Model

Máy phát điện Kipor KDE 100SS3 

Đơn vị

KDE 100SS3

Máy Phát Điện

Tần số định mức

Hz

50

Công suất định mức

kVA

80

Công suất cực đại

kVA

90.75

Điện áp

V

230/400

Dòng điện định mức

A

115

Số vòng quay định mức

rpm

1500

Số pha

 

3 pha

Hệ số công suất

 

0.8 ( lag )

Cấp cách điện

 

F

Số cực

 

2

Điều chỉnh điện áp

 

Tự động (AVR)

Hệ thống khởi động

 

Đề điện

Kích thước (L×W×H)

mm

1540 × 845 × 925

Trọng lượng khô

Kg

442

Trọng lượng khi máy làm việc

Kg

492

Độ ồn (7m)

dB(A)

72

Kiểu kết cấu

 

Chống ồn đồng bộ

Động cơ máy

Model động cơ

 

KD6105ZG

Kiểu động cơ

 

Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp

Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston

mm

3 - 76 x 77

Dung tích xi lanh

ml

1048

Công suất động cơ

Kw

76/1500

Tỷ số nén

 

21.5:1

Tốc độ động cơ

rpm

1500

Hệ thống làm mát

 

Làm mát bằng nước, quạt gió

Hệ thống bôi trơn

 

Cưỡng bưc, tự vung

Hệ thông khởi động

 

Đề điện

Loại nhiên liệu

 

Dầu Diesel

Loại dầu nhớt

 

SAE 10W30

Dung tích bình dầu nhớt

L

4.8

Dung tích bình nước làm mát

L

7

Dung lương ắcquy

V - Ah

12V

Mức tiêu thụ nhiên liệu

g/Kw.h

<320

Dung tích bình nhiên liệu

L

110

Thời gian chạy máy liên tục

hr

54

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 100SS3

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Số cực:
Điều chỉnh điện áp:
Hệ thống khởi động:
Kiểu kết cấu:
Model động cơ:
Tỷ số nén:
Hệ thống bôi trơn:
Loại dầu nhớt:
Loại nhiên liệu:
Số pha:
Tần số định mức Hz:
Công suất định mức kVA:
Công suất cực đại kVA:
Điện áp V:
Dòng điện định mức A:
Số vòng quay định mức rpm:
Trọng lượng khô Kg:
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích xi lanh ml:
Công suất động cơ Kw:
Tốc độ động cơ rpm:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Dung lượng ắcquy V Ah:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Kích thước L×W×H (mm):
Dung tích bình nước làm mát (L):
Hệ số công suất ( lag ):
Độ ồn trong khoảng 7m (dB):
icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi