Máy phát điện Kipor KDE 100SS3
  • Máy phát điện Kipor KDE 100SS3
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 100SS3

358.000.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0964 593 282 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Công suất cực đại kVA:
Công suất định mức kVA:
Công suất động cơ Kw:
Model động cơ:
Hệ số công suất ( lag ):
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Dòng điện định mức A:
Tần số định mức Hz:
Điện áp:
Điều chỉnh điện áp:
Tốc độ động cơ rpm:
Dung lượng ắcquy V Ah:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Dung tích bình dầu nhớt L:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích xi lanh:
Loại nhiên liệu:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Hệ thống khởi động:
Độ ồn trong khoảng 7m (dB):
Kích thước L×W×H (mm):
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Trọng lượng khô Kg:

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 100SS3

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Công suất cực đại kVA:
Công suất định mức kVA:
Công suất động cơ Kw:
Model động cơ:
Hệ số công suất ( lag ):
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Dòng điện định mức A:
Tần số định mức Hz:
Điện áp:
Điều chỉnh điện áp:
Tốc độ động cơ rpm:
Dung lượng ắcquy V Ah:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Dung tích bình dầu nhớt L:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích xi lanh:
Loại nhiên liệu:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Hệ thống khởi động:
Độ ồn trong khoảng 7m (dB):
Kích thước L×W×H (mm):
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Trọng lượng khô Kg: