Máy phát điện Kipor KDE 16STA
  • Máy phát điện Kipor KDE 16STA
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 16STA

95.000.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0964 593 282 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Công suất cực đại:
Công suất định mức:
Công suất động cơ:
Model động cơ:
Hệ số công suất:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Dòng điện định mức:
Tần số định mức:
Dung lượng ắc quy:
12V 65Ah V - Ah
Điện áp:
Điều chỉnh điện áp:
Tự động điều chỉnh điện áp (AVR)
Tốc độ động cơ:
Số vòng quay định mức:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston:
Dung tích bình nước làm mát:
Dung tích bình dầu nhớt:
Dung tích bình nhiên liệu:
Mức tiêu thụ nhiên liệu:
Dung tích xi lanh:
Loại nhiên liệu:
Thời gian chạy máy liên tục:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Hệ thống khởi động:
Độ ồn (7m):
Kích thước (L×W×H):
Trọng lượng khi máy làm việc:
Trọng lượng khô:

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 16STA

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Công suất cực đại:
Công suất định mức:
Công suất động cơ:
Model động cơ:
Hệ số công suất:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Dòng điện định mức:
Tần số định mức:
Dung lượng ắc quy:
12V 65Ah V - Ah
Điện áp:
Điều chỉnh điện áp:
Tự động điều chỉnh điện áp (AVR)
Tốc độ động cơ:
Số vòng quay định mức:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston:
Dung tích bình nước làm mát:
Dung tích bình dầu nhớt:
Dung tích bình nhiên liệu:
Mức tiêu thụ nhiên liệu:
Dung tích xi lanh:
Loại nhiên liệu:
Thời gian chạy máy liên tục:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Hệ thống khởi động:
Độ ồn (7m):
Kích thước (L×W×H):
Trọng lượng khi máy làm việc:
Trọng lượng khô: