Máy phát điện Kipor KDE 110SS3
  • Máy phát điện Kipor KDE 110SS3
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 110SS3

Liên hệ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0964 593 282 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Model:
Máy Phát Điện, Động cơ máy
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Đơn vị:
Tỷ số nén:
Công suất định mức:
Hệ số công suất:
Công suất động cơ:
Model động cơ:
Công suất cực đại:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Điều chỉnh điện áp:
Dòng điện định mức:
Tần số định mức:
Điện áp:
Tốc độ động cơ:
Dung lương ắcquy:
(V - Ah) 24V - 240Ah
Số vòng quay định mức:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston:
Dung tích bình dầu nhớt:
Mức tiêu thụ nhiên liệu:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát:
Dung tích bình nhiên liệu:
Loại nhiên liệu:
Kiểu kết cấu:
Siêu chống ồn
Hệ thống khởi động:
Độ ồn (7m):
Trọng lượng khi máy làm việc:
Trọng lượng khô:

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 110SS3

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Model:
Máy Phát Điện, Động cơ máy
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Đơn vị:
Tỷ số nén:
Công suất định mức:
Hệ số công suất:
Công suất động cơ:
Model động cơ:
Công suất cực đại:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Điều chỉnh điện áp:
Dòng điện định mức:
Tần số định mức:
Điện áp:
Tốc độ động cơ:
Dung lương ắcquy:
(V - Ah) 24V - 240Ah
Số vòng quay định mức:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston:
Dung tích bình dầu nhớt:
Mức tiêu thụ nhiên liệu:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát:
Dung tích bình nhiên liệu:
Loại nhiên liệu:
Kiểu kết cấu:
Siêu chống ồn
Hệ thống khởi động:
Độ ồn (7m):
Trọng lượng khi máy làm việc:
Trọng lượng khô: