1989__san_pham_may_phat_dien_kipor_kde_9000ss.jpg
  • 1989__san_pham_may_phat_dien_kipor_kde_9000ss.jpg
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 9000SS

Liên hệ
Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 098 777 9682 / 0985 626 307

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 098 777 9682 - 0985 626 307

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0985 626 307 - 0964 953 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

  • Miễn phí công lắp đặt
  • Đổi trả trong 3 ngày với sản phẩm lỗi
  • Hình thức thanh toán Hóa đơn
  • Giao hàng miễn phí nội thành

Góp ý khiếu nại: (8h - 17h30)

Hà Nội: 098 777 9682

TP HCM: 0985 626 307

Email: info@kumisai.vn

Thông số kỹ thuật

Hệ số công suất:
Cấp cách điện:
Số cực:
Điều chỉnh điện áp:
Hệ thống khởi động:
Kiểu kết cấu:
Model động cơ:
Tỷ số nén:
Hệ thống bôi trơn:
Loại dầu nhớt:
Loại nhiên liệu:
Số pha:
Tần số định mức Hz:
Công suất định mức kVA:
Điện áp V:
Dòng điện định mức A:
Số vòng quay định mức rpm:
Trọng lượng khô Kg:
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Độ ồn (7m) dB(A):
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích xi lanh ml:
Công suất động cơ Kw:
Tốc độ động cơ rpm:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Công suất cực đạik VA:

Máy phát điện KIPOR - KDE9000SS do nhà máy WUXI KIPOR POWER CO,.Ltd sản xuất trên dây chuyền công nghệ, thiết bị hiện đại của Nhật Bản . Máy được bảo hành 1 năm hoạc 2000h

Model

 

Đơn vị

KDE9000SS

Máy Phát Điện

Tần số định mức

Hz

50

60

Công suất định mức

kVA

6.9

7.2

Công suất cực đại

kVA

6.6

8

Điện áp

V

115/230

120/240

Dòng điện định mức

A

52.26

60/30

Số vòng quay định mức

rpm

1500

1800

Số pha

 

1 pha

Hệ số công suất

 

1 ( lag )

Cấp cách điện

 

H

Số cực

 

4

Điều chỉnh điện áp

 

Tự động (AVR)

Hệ thống khởi động

 

Đề điện

Kích thước (L×W×H)

mm

1570 × 780 × 1050

Trọng lượng khô

Kg

675

Trọng lượng khi máy làm việc

Kg

750

Độ ồn (7m)

dB(A)

50 Hz: 51  60 Hz: 53

Kiểu kết cấu

 

Siêu chống ồn

Động cơ máy

Model động cơ

 

KM373

Kiểu động cơ

 

Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp

Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston

mm

3- 73 x 78

Dung tích xi lanh

ml

979

Công suất động cơ

Kw

7.4/1500

98.0/1800

Tỷ số nén

 

23.5:1

Tốc độ động cơ

rpm

1500

1800

Hệ thống làm mát

 

Làm mát bằng nước, quạt gió

Hệ thống bôi trơn

 

Cưỡng bưc, tự vung

Hệ thông khởi động

 

Đề điện

Loại nhiên liệu

 

Dầu Diesel

Loại dầu nhớt

 

SAE 10W30

Dung tích bình dầu nhớt

L

4.5

Dung tích bình nước làm mát

L

6.5

Dung lượng ắc quy

V - Ah

12V

60Ah

Mức tiêu thụ nhiên liệu

g/Kw.h

≤340

Dung tích bình nhiên liệu

L

30

Thời gian chạy máy liên tục

hr

11

Thông số kỹ thuật có tính chất tham khảo, nhà sản xuất có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

 Sản phẩm tham khảo : máy phát điện honda

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 9000SS

Thông số kỹ thuật

Hệ số công suất:
Cấp cách điện:
Số cực:
Điều chỉnh điện áp:
Hệ thống khởi động:
Kiểu kết cấu:
Model động cơ:
Tỷ số nén:
Hệ thống bôi trơn:
Loại dầu nhớt:
Loại nhiên liệu:
Số pha:
Tần số định mức Hz:
Công suất định mức kVA:
Điện áp V:
Dòng điện định mức A:
Số vòng quay định mức rpm:
Trọng lượng khô Kg:
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Độ ồn (7m) dB(A):
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích xi lanh ml:
Công suất động cơ Kw:
Tốc độ động cơ rpm:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Công suất cực đạik VA:
icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi