Máy phát điện Kipor KDE 9000SS
  • Máy phát điện Kipor KDE 9000SS
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 9000SS

(1 đánh giá)
114.000.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0917 430 282 - 0989 257 076

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0964 593 282 - 0989 257 076 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Model động cơ:
Hệ số công suất:
Công suất định mức kVA:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Tần số định mức Hz:
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Dòng điện định mức A:
Điện áp:
Điều chỉnh điện áp:
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Loại nhiên liệu:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Kiểu kết cấu:
Siêu chống ồn
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Độ ồn (7m) dB(A):
Hệ thống khởi động:
Trọng lượng khô Kg:

Máy phát điện Kipor KDE 9000SS thu hút người dùng bởi thiết kế dạng hình hộp chữ nhật vuông vắn, màu sắc tươi mới. Không những thế, công suất lớn, khả năng cung cấp nguồn điện ổn định cũng là lý do khiến nhiều người dùng lựa chọn model này. Hãy cùng Yên Phát khám phá chi tiết về dòng máy phát này qua những chia sẻ ngay dưới đây.

Những lợi ích khi sử dụng máy phát điện Kipor KDE 9000SS

Máy phát điện Kipor KDE 9000SS

Máy phát điện Kipor KDE 9000SS

Hiện nay bạn dễ bắt gặp những chiếc máy phát điện Kipor KDE 9000SS tại nhiều khu công nghiệp, nhà xưởng, các công trường xây dựng,... để cung cấp điện cho nhiều thiết bị điện. Sở dĩ những model được ưa chuộng là vì khi sử dụng, máy mang lại nhiều lợi ích, cụ thể như sau:

Cung cấp nguồn điện đủ cho nhiều thiết bị cùng lúc

Model Kipor KDE 9000SS là dòng máy phát điện công suất lớn khi được trang bị động cơ diesel 4 thì có công suất định mức 7.4KW cho khả năng quay dao động từ 1500 - 1800 vòng/phút. Máy sử dụng tận 3 xi lanh với dung tích xi lanh lên tới 979ml, đường kính 73mm với hành trình piston 78mm. Tỷ số nén của máy cũng lớn đạt 23.5 với hệ số công suất 1 lag. 

Tất cả cùng giúp cho máy phát điện Kipor KDE 9000SS có công suất đầu ra tối đa lên đến 7.2KVA, cung cấp đủ cho nhiều thiết bị điện cùng lúc. Điện áp đầu ra là 115/230-120/240, tần số 50/60Hz.

 Máy phát điện công nghiệp Kipor KDE 9000SS

Động cơ mạnh mẽ

Máy cấp nguồn điện ổn định

Một lợi ích khi sử dụng những chiếc máy phát điện công nghiệp Kipor KDE 9000SS là khả năng cấp nguồn điện ổn định. Máy được trang bị hệ thống điều chỉnh điện áp tự động AVR (Automatic Voltage Regulator). Đây là hệ thống điều khiển tự động điện áp đầu cực máy phát điện thông qua sự tác động lên hệ thống kích từ của máy phát điện. Nhằm đảm bảo điện áp tại đầu cực của máy phát trong giới hạn cho phép.

Cụ thể, bộ điều chỉnh điện áp của máy phát Kipor KDE 9000SS luôn luôn theo dõi điện áp đầu ra của máy và tiến hành so sánh nó với 1 điện áp tham chiếu. Từ đó mà bộ AVR sẽ phải đưa ra lệnh tăng giảm dòng điện sao cho sai số giữa điện áp đầu ra với điện áp tham chiếu là nhỏ nhất. 

Do đó mà dòng điện đầu ra của Kipor KDE 9000SS rất ổn định, an toàn với cả những thiết bị điện nhạy cảm, tránh tình trạng chập cháy do “xung” nguồn.

Tiết kiệm chi phí khi vận hành

Máy phát điện giá rẻ Kipor KDE 9000SS

Thiết bị tiết kiệm nhiên liệu

Một trong những ưu điểm nổi bật của model này chính là khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Máy sử dụng dầu diesel để vận hành, mà mức tiêu hao nhiên liệu của máy chỉ có ≤340 g/Kw.h. Hơn nữa, bình chứa nhiên liệu lại có dung tích tận 30 lít nên cho khả năng làm việc liên tục trong 11 giờ. Không những thế, việc sử dụng động cơ 4 thì với hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp khiến cho lượng dầu được đốt cháy hoàn toàn khi vận hành. Từ đó không gây tiêu tốn nhiên liệu, tiết kiệm hơn nhiều so với dòng động cơ 2 thì.

Không những thế, những model này còn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Đức, sử dụng những vật liệu hàng đầu. Do đó mà chất lượng máy tốt, bền bỉ, ít hỏng hóc. Vì vậy mà có thể tiết kiệm được chi phí sửa chữa bảo dưỡng.

Lưu ý khi sử dụng máy phát điện

Để đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng, người dùng cần lưu ý một số điểm như sau:

Máy phát điện chính hãng Kipor KDE 9000SS

Vận hành máy dưới trời mưa có thể gây giật điện

  • Đảm bảo tổng công suất của các thiết bị điện sử dụng điện từ máy phát điện phải nhỏ hơn công suất của máy phát.
  • Nếu như có quá nhiều thiết bị điện mà công suất lớn hơn công suất máy thì nên sử dụng xen kẽ, không nên cùng dùng một lúc.
  • Cần đặt máy phát điện tại những nơi khô ráo, thoáng. Không đặt máy tại phòng kín, nhưng cũng không nên đặt máy phát tại cửa ra vào, cửa sổ, đầu nguồn gió vì khí thải của máy không tốt khi hít phải.
  • Không kết nối ổn áp với máy vì có thể sẽ khiến cho máy và ổn áp bị “xung” điện.
  • Khi tay ướt không được chạm vào máy. Không chạy máy dưới trời mưa.

Trên đây là một số thông tin khái lược về máy phát điện Kipor KDE 9000SS. Nếu như quý vị cần tư vấn hay còn thắc mắc liên quan đến thiết bị, vui lòng liên hệ: 0966 631 546 để được hỗ trợ.

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 9000SS

5.00

1 đánh giá

star 5
star 4
star 3
star 2
star 1
Vân Anh
Nhận xét vào ngày 28 tháng 04 năm 2022
5 star
Mình cần đc hỗ trợ về dòng máy phát điện dành cho xưởng chế tác đồ gỗ, cửa hàng vui lòng tư vấn giúp mình ạ. Xin cảm ơn!
Thảo luận
Phương KD
Nhận xét vào ngày 28 tháng 04 năm 2022
Vui lòng để lại số điện thoại, bên em sẽ liên lạc lại ngay ạ

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Model động cơ:
Hệ số công suất:
Công suất định mức kVA:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Tần số định mức Hz:
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Dòng điện định mức A:
Điện áp:
Điều chỉnh điện áp:
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Loại nhiên liệu:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Kiểu kết cấu:
Siêu chống ồn
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Độ ồn (7m) dB(A):
Hệ thống khởi động:
Trọng lượng khô Kg: