Máy phát điện Kipor KDE 9000SS
  • Máy phát điện Kipor KDE 9000SS
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 9000SS

114.000.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0964 593 282 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Model động cơ:
Hệ số công suất:
Công suất động cơ Kw:
Công suất định mức kVA:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Tần số định mức Hz:
Dòng điện định mức A:
Điện áp:
Điều chỉnh điện áp:
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Loại nhiên liệu:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Dung tích bình nhiên liệu L:
Kiểu kết cấu:
Siêu chống ồn
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Độ ồn (7m) dB(A):
Hệ thống khởi động:
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Trọng lượng khô Kg:

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 9000SS

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Model động cơ:
Hệ số công suất:
Công suất động cơ Kw:
Công suất định mức kVA:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Tần số định mức Hz:
Dòng điện định mức A:
Điện áp:
Điều chỉnh điện áp:
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Loại nhiên liệu:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Dung tích bình nhiên liệu L:
Kiểu kết cấu:
Siêu chống ồn
Thời gian chạy máy liên tục hr:
Độ ồn (7m) dB(A):
Hệ thống khởi động:
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Trọng lượng khô Kg: