Máy phát điện Kipor KDE 12STA
  • Máy phát điện Kipor KDE 12STA
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 12STA

Liên hệ
Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0965 327 282 - 0987 779 682 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Số cực:
Điều chỉnh điện áp:
Tự động điều chỉnh điện áp (AVR)
Hệ thống khởi động:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Model động cơ:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Tỷ số nén:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Loại dầu nhớt:
Loại nhiên liệu:
Số pha:
Tần số định mức Hz:
Công suất định mức kVA:
Công suất cực đại kVA:
Điện áp V:
Dòng điện định mức A:
Số vòng quay định mức rpm:
Trọng lượng khô Kg:
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích xi lanh ml:
Công suất động cơ Kw:
Tốc độ động cơ rpm:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Kích thước L×W×H (mm):
Dung tích bình nước làm mát (L):
Hệ số công suất ( lag ):
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Độ ồn troang khoảng 7m (dB):

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 12STA

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Số cực:
Điều chỉnh điện áp:
Tự động điều chỉnh điện áp (AVR)
Hệ thống khởi động:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Model động cơ:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Tỷ số nén:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Loại dầu nhớt:
Loại nhiên liệu:
Số pha:
Tần số định mức Hz:
Công suất định mức kVA:
Công suất cực đại kVA:
Điện áp V:
Dòng điện định mức A:
Số vòng quay định mức rpm:
Trọng lượng khô Kg:
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích xi lanh ml:
Công suất động cơ Kw:
Tốc độ động cơ rpm:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Kích thước L×W×H (mm):
Dung tích bình nước làm mát (L):
Hệ số công suất ( lag ):
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Độ ồn troang khoảng 7m (dB):
icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi