Máy phát điện Kipor KDE 12STA
  • Máy phát điện Kipor KDE 12STA
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 12STA

66.000.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0989 257 076

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0989 257 076 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Hệ số công suất ( lag ):
Công suất định mức kVA:
Công suất động cơ Kw:
Model động cơ:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất cực đại kVA:
Điều chỉnh điện áp:
Tự động điều chỉnh điện áp (AVR)
Tần số định mức Hz:
Dòng điện định mức A:
Điện áp:
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Loại nhiên liệu:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Hệ thống khởi động:
Độ ồn troang khoảng 7m (dB):
Kích thước L×W×H (mm):
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Trọng lượng khô Kg:

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 12STA

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Hệ số công suất ( lag ):
Công suất định mức kVA:
Công suất động cơ Kw:
Model động cơ:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất cực đại kVA:
Điều chỉnh điện áp:
Tự động điều chỉnh điện áp (AVR)
Tần số định mức Hz:
Dòng điện định mức A:
Điện áp:
Dung lượng ắc quy (V Ah):
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay định mức rpm:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston mm:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát (L):
Loại nhiên liệu:
Dung tích bình nhiên liệu L:
Mức tiêu thụ nhiên liệu g/Kw.h:
Dung tích bình dầu nhớt L:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Hệ thống khởi động:
Độ ồn troang khoảng 7m (dB):
Kích thước L×W×H (mm):
Trọng lượng khi máy làm việc Kg:
Trọng lượng khô Kg: