CHILLER XOẮN ỐC - GIÓ GIẢI NHIỆT giá rẻ
  • CHILLER XOẮN ỐC - GIÓ GIẢI NHIỆT giá rẻ
Xem thông số kỹ thuật

CHILLER XOẮN ỐC - GIÓ GIẢI NHIỆT giá rẻ

1 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0964 593 282 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Vòng tua máy:
Thiết bị bảo vệ:
Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử
Loại quạt:
Dạng hướng trục
Loại môi chất:
Loại dầu máy lạnh:
Kiểu tiết lưu:
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Kiểu máy nén:
Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Hướng thổi ra của quạt:
Dạng thổi trên
Điện trở sưởi dầu W:
Dàn bay hơi loại:
Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Tổn thất áp M:
Công suất vào kW:
Kiểm soát công suất:
Công suấtx S.lg (kW):
Nguồn điện (Power supply):
3 pha - 380V -50HZ
Lưu lượng gió (m3/min):
Số lượng:
Phạm vi nhiệt độ:
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Chế độ khởi động:
Khởi động trực tiếp (Direct starting)

Máy Làm lạnh nước CHILLER XOẮN ỐC - GIÓ GIẢI NHIỆT là sản phẩm máy làm lạnh nước giá rẻ nhất hiện nay được phân phối trực tiếp tại công ty Yên Phát cam kết chính hãng, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc. Liên hệ đặt hàng 0985.6263.07 để có giá ưu đãi nhất

Bảng quy cách:

1. Quy cách chuẩn: nhiệt độ nước lạnh vào 12oC℃, ra 7oC℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30oC℃, ra 35oC℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật: 

Hạng mục

Model

KHAW-005S

KHAW-008S

KHAW-010S

KHAW-012S

KHAW-015S

Nguồn điện (Power supply

 

3 pha - 380V -50HZ

Công suất làm lạnh (Cooling capacity)

kw

14.65

21.98

29.31

35.17

43.96

kcal/h

12,600

18,900

25,200

30,240

37,800

Phạm vi nhiệt độ

 

Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC

Công suất tiêu thụ

kW

5.6

7.8

10.3

12.1

15.3

Dòng điện vận hành 380V

A

9.9

13.8

18.2

21.4

27.0

Dòng điện khởi động 380V

A

65

95

125

167

198

Kiểm soát công suất

%

0,100

Máy nén
Compresor

Kiểu

 

Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)

Số lượng

 

1

Chế độ khởi động

 

Khởi động trực tiếp (Direct starting)

Vòng tua máy

R.p.m

2950

Công suất ra

kW

3.8

6.0

7.5

8.95

11.2

Công suất vào

kW

3.96

6.1

8.1

9.1

12.3

Điện trở sưởi dầu

W

62

Dầu máy lạnh

Loại dầu

 

SUNISO 4GS

Số lượng nạp

L

1.7

2.5

3.3

4.1

4.1

Môi chất lạnh
Refrigerant

Loại môi chất

 

R-22

Số lượng nạp

kg

3.0

3.8

4.6

6.1

8.5

Kiểu tiết lưu

 

Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)

Dàn bay hơi

Loại

 

Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)

Đường kính ống

B

PT1-1/2"

PT1-1/2"

PT1-1/2"

PT2"

PT2"

Lưu lượng nước lạnh

m3/h

2.52

3.78

5.04

6.05

7.56

Tổn thất áp

M

2.5

2.5

2.5

2.5

2.5

Quạt
Fan

Hướng thổi ra

 

Dạng thổi trên (Above blowing type)

Loại

 

Dạng hướng trục (Propeller type)

Công suấtx S.lg

kW

  0.59 x1

Công suất vào

kW

1.1 x1 

Lưu lượng gió

m3/min

250 

Thiết bị bảo vệ

 

Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước
Dimensions

A

mm

880

880

1210

1210

1500

B

mm

480

480

480

550

550

C

mm

1800

1800

1920

1920

2000

D

mm

610

610

480

480

600

E

mm

400

400

500

500

670

Trọng lượng thực

kg

230

260

340

380

400

Trọng lượng hoạt động

kg

245

280

360

400

420


>>> Sản phẩm tham khảo: máy làm lạnh nước gió giải nhiệt, máy làm lạnh nước công nghiệp

Đánh giá CHILLER XOẮN ỐC - GIÓ GIẢI NHIỆT giá rẻ

Thông số kỹ thuật

Vòng tua máy:
Thiết bị bảo vệ:
Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử
Loại quạt:
Dạng hướng trục
Loại môi chất:
Loại dầu máy lạnh:
Kiểu tiết lưu:
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Kiểu máy nén:
Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Hướng thổi ra của quạt:
Dạng thổi trên
Điện trở sưởi dầu W:
Dàn bay hơi loại:
Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Tổn thất áp M:
Công suất vào kW:
Kiểm soát công suất:
Công suấtx S.lg (kW):
Nguồn điện (Power supply):
3 pha - 380V -50HZ
Lưu lượng gió (m3/min):
Số lượng:
Phạm vi nhiệt độ:
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Chế độ khởi động:
Khởi động trực tiếp (Direct starting)