1616__san_pham_chiller_gio_giai_nhiet_co_binh_dieu_tai.jpg
  • 1616__san_pham_chiller_gio_giai_nhiet_co_binh_dieu_tai.jpg
Xem thông số kỹ thuật

CHILLER GIÓ GIẢI NHIỆT CÓ BÌNH ĐIỀU TẢI

Liên hệ
Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 098 777 9682 / 0985 626 307

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 098 777 9682 - 0985 626 307

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0985 626 307 - 0964 953 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

  • Miễn phí công lắp đặt
  • Đổi trả trong 3 ngày với sản phẩm lỗi
  • Hình thức thanh toán Hóa đơn
  • Giao hàng miễn phí nội thành

Góp ý khiếu nại: (8h - 17h30)

Hà Nội: 098 777 9682

TP HCM: 0985 626 307

Email: info@kumisai.vn

Thông số kỹ thuật

Công suất tiêu thụ:
Kiểm soát công suất:
Số lượng:
Loại dầu:
Loại môi chất:
Lưu lượng nước lạnh:
Vòng tua máy R.p.m:
Công suất ra kW:
Điện trở sưởi dầu W:
Dòng điện khởi động 380V:
Nguồn điện (Power supply):
Công suất vào kW:
Số lượng nạp L:
Số lượng nạp kg:
Đường kính ống B:
Máy Làm Lạnh nước CHILLER GIÓ GIẢI NHIỆT CÓ BÌNH ĐIỀU TẢI sản phẩm được bảo hành 24 tháng trên toàn quốc mang lại giá trị hiệu quả cao trong cuộc sống, máy làm lạnh nước giá rẻ được phân phối độc quyền bởi công ty Yên Phát.
 
Thông số kỹ thuật:
 
Hạng mục
Model
KHAW-005S
KHAW-010S
KHAW-015S
Nguồn điện (Power supply
 
3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity)
kw
14.65
29.31
43.96
kcal/h
12,600
25,200
37,800
Phạm vi nhiệt độ
 
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ
kW
5.6
10.3
15.3
Dòng điện vận hành 380V
A
9.9
18.2
27.0
Dòng điện khởi động 380V
A
65
125
198
Kiểm soát công suất
%
0,100
 
 
Máy nén
Compresor
Kiểu
 
Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Số lượng
 
1
 
 
Chế độ khởi động
 
Khởi động trực tiếp (Direct starting), máy làm lạnh nước chiller
Vòng tua máy
R.p.m
2950
 
 
Công suất ra
kW
3.8
7.5
11.2
Công suất vào
kW
3.96
8.1
12.3
Điện trở sưởi dầu
W
62
 
 
Dầu máy lạnh
Loại dầu
 
SUNISO 4GS
Số lượng nạp
L
1.7
3.3
4.1
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại môi chất
 
R-22
 
 
Số lượng nạp
kg
3.0
4.6
8.5
Kiểu tiết lưu
 
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài 
Dàn bay hơi
Loại
 
Thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm PHE
Đường kính ống
B
PT1-1/2"
PT1-1/2"
PT2"
Lưu lượng nước lạnh
m3/h
2.52
5.04
7.56
Tổn thất áp
M
2.5
2.5
2.5
Bơm nước lạnh
HP
1
2
2
Quạt
Fan
Hướng thổi ra
 
Dạng thổi trên (Above blowing type)
Loại
 
Dạng hướng trục (Propeller type)
Công suấtx S.lg
kW
  0.59x1
Công suất vào
kW
1.1 x1 
Lưu lượng gió
m3/min
250
Bồn điều tải   SUS304
L
60L
100L
100L
Thiết bị bảo vệ
 
Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử, công tắc dòng chảy.
Kích thước
Dimensions
A
mm
1300
1300
1300
B
mm
850
1153
1153
C
mm
1200
1222
1222
Trọng lượng thực
kg
220
400
420
Trọng lượng hoạt động
kg
280
460
480
 

Đánh giá CHILLER GIÓ GIẢI NHIỆT CÓ BÌNH ĐIỀU TẢI

Thông số kỹ thuật

Công suất tiêu thụ:
Kiểm soát công suất:
Số lượng:
Loại dầu:
Loại môi chất:
Lưu lượng nước lạnh:
Vòng tua máy R.p.m:
Công suất ra kW:
Điện trở sưởi dầu W:
Dòng điện khởi động 380V:
Nguồn điện (Power supply):
Công suất vào kW:
Số lượng nạp L:
Số lượng nạp kg:
Đường kính ống B:
icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi