Máy nén khí Kumisai KMS-75200
  • Máy nén khí Kumisai KMS-75200
Xem thông số kỹ thuật

Máy nén khí Kumisai KMS-75200

Liên hệ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0965 327 282 - 0964 593 282 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Model:
Công suất:
Lưu lượng:
Tốc độ quay puly đầu nén:
Kích thước xy lanh:
Dung tích bình chứa:

Trong nền kinh tế công nghiệp hiện đại, thì máy nén khí là một sản phẩm công nghệ không thể thiếu ở rất nhiều lĩnh vực. Chúng đáp ứng được nhiều công việc khác nhau và tạo nên hiệu suất lớn cho người dùng. Bài viết này chúng ta cùng đi tìm hiểu về máy nén khí Kumisai 75200 và những ứng dụng thực tế.

                        Máy nén khí Kumisai 75200 có nhiều ưu điểm tốt

Máy nén khí Kumisai 75200 có gì nổi bật

Kumisai 75200 được thế kế với gam màu đẹp mắt nên thu hút người dùng từ cái nhìn đầu tiên.

Sản phẩm vận hành khá êm ái, thân thiện với môi trường. Chúng tạo ra tiếng ồn nhỏ mang lại cảm giác dễ chịu cho người sử dụng. Do vậy mà những nhà xưởng có diện tích phòng hẹp hoặc có nhiều công nhân lao động thì vẫn có thể sử dụng tốt.

Máy có công suất 5.5-7.5hp kết hợp với lưu lượng khí lên tới 1118 lít/phút, cho khả năng hoạt động bền bỉ. Chúng đáp ứng được nhu cầu sử dụng liên tục cho các xưởng sửa chữa ô tô để làm sạch bụi, xì khô sau khi rửa xe, bơm hơi, hỗ trợ cầu nâng,…

Áp lực làm việc tới 8bar cho thấy lượng khí mà thiết bị tạo nên cực khỏe và mạnh mẽ. Tuy nhiên lượng điện năng tiêu thụ không lớn, bởi các linh kiện đều được thiết kế để làm giảm tiêu hao điện nhất có thể.

Dung tích bình chứa 200 lít đủ sức chứa khí trong một lần hoạt động mà không phải ngưng nghỉ để nạp khí.

Những phụ kiện máy khi xảy ra hỏng hóc cần thay thế thì có thể dễ dàng tìm mua trên thị trường.

Máy nén khí Kumisai 75200 có ứng dụng gì?

Máy nén khí Kumisai ứng dụng nhiều trong sửa chữa xe

Ứng dụng trong ngành ô tô

Ứng dụng phổ biến nhất của Kumisai là ngành chế tạo và sửa chữa động cơ. Chúng giúp khuấy lắc dung dịch tẩy, thay lốp, rửa động cơ, bơm lốp, bắn mỡ, kích nâng, phun sơn,…

Những nhà xưởng trang bị cầu nâng thì cũng cần đến sự hỗ trợ của máy nén khí.

Ứng dụng trong ngành sơn và dệt may

                 Máy nén khí Kumisai ứng dụng trong dệt may và khai khoáng

Đối với nhà máy sơn thì khí nén dùng làm đá mài nghiền, rót sơn, cẩu và nâng, phun bột màu và vận chuyển chất lỏng.

Đối với nhà máy dệt thì khí nén có công dụng làm vệ sinh máy móc bằng chân không cùng với máy hút bụi để đảm bảo cho nhà xưởng được sạch sẽ.

Ứng dụng trong ngành chế biến

Máy nén khí KMS 75200 có công dụng khuấy chất lỏng, sục khí, rửa thiết bị, vận chuyển vật liệu, điều khiển máy tự động, đóng gói sản phẩm,…

Đối với thực phẩm đồ uống thì chúng sẽ rửa chai, đóng chai nên khí nén tạo ra phải đảm bảo sạch và không chứa tạp chất. Do vậy mà Kumisai 75200 hoàn toàn đủ điều kiện tiêu chuẩn.

Ứng dụng trong khai thác than

Đối với ngành khai thác than đá thì máy nén khí cực kỳ quan trọng giúp người thợ làm việc được tốt bên dưới lòng đất với việc tạo ra không khí thông gió và khoan đục lỗ.

Ngoài ra máy nén khí Kumisai được sử dụng rộng rãi trong ngành y tế để điều khiển một số thiết bị máy móc hoạt động. Người ta còn dùng để sục khí trong việc chế tạo hóa chất và phun sơn gỗ thủ công mỹ nghệ.

Nhìn chung thì dòng máy nén khí Kumisai 75200 có nhiều ưu điểm và tính năng vượt trội. Chúng có thể đáp ứng nhiều ngành nghề khác nhau và được sự tin dùng từ phía khách hàng. Nếu cần thêm thông tin chi tiết quý vị có thể liên hệ tới hotline 098 777 9682 để được tư vấn.

 

Đánh giá Máy nén khí Kumisai KMS-75200

Thông số kỹ thuật

Model:
Công suất:
Lưu lượng:
Tốc độ quay puly đầu nén:
Kích thước xy lanh:
Dung tích bình chứa: