MÁY HÚT BỤI CÔNG NGHIỆP
Nội dung chính
- 1. Bảng giá máy hút bụi công nghiệp bán chạy nhất 2026
- 2. Phân loại các dòng máy hút bụi công nghiệp phổ biến hiện nay
- 3. 4 thông số quyết định khi mua máy hút bụi công nghiệp
- 4. Ứng dụng của máy hút bụi nhà xưởng công nghiệp
- 5. Thương hiệu máy hút bụi công nghiệp tại Yên Phát
- 6. Điện máy Yên Phát - Địa chỉ máy hút bụi công nghiệp chính hãng, uy tín
- 7. FAQ Câu hỏi thường gặp về máy hút bụi công nghiệp
Máy hút bụi công nghiệp là thiết bị vệ sinh chuyên dụng, được thiết kế để làm sạch bụi bẩn, rác thải, bụi mịn, nước thải… Đặc biệt trong môi trường có cường độ làm việc cao như: nhà xưởng, gara ô tô, kho bãi, trung tâm thương mại, khách sạn, bệnh viện. Việc sử dụng máy hút bụi nhà máy đóng vai trò then chốt trong việc kiểm soát bụi nơi làm việc, đảm bảo an toàn lao động.
1. Bảng giá máy hút bụi công nghiệp bán chạy nhất 2026
Tùy theo model, hãng sản xuất, dung tích thùng chứa và công suất, Máy hút bụi công nghiệp sẽ có giá dao động từ dưới 3 triệu đến trên 100 triệu đồng.
Bảng chia 4 phân khúc theo đúng các bộ lọc giá trên trang. Giá đồng bộ với giá trên lưới sản phẩm, cập nhật ngày 7/10/2026
Dưới 3 triệu - máy 1 motor, thùng 15-40 lít

| Model | Công suất (W) | Thùng chứa (L) | Lưu lượng khí (L/s) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Camry BF-570 | 1500 | 15 | 48 | 2.100.000 |
| Kumisai KMS15 | 1500 | 15 | 90 | ~2.200.000 |
| Supper Clean AS 15 | 1600 | 15 | 105 | ~2.200.000 |
| Palada PD 20 | 1600 | 20 | 90 | ~2.400.000 |
| Supper Clean PD40A | 1600 | 40 | 110 | ~2.600.000 |
| Kumisai KMS15H-Hepa | 1600 | 15 | 102 | ~2.600.000 |
| Kumisai KMS 40S | 1800 | 40 | 120 | ~2.800.000 |
| Clean Tech CT 151 | 1200 | 15 | 53 | ~2.850.000 |
| Kungfu Clean KF 35A | 1600 | 35 | 125 | ~2.880.000 |
| IPC GS 1/33 W&D | 1600 | 33 | 200 | ~6.500.000 |
| Máy hút bụi công nghiệp thùng nhựa CB-151 | 1500 | 15L | 48 | 3.500.000 |
- 3-5 triệu - máy 2-3 motor, thùng 60-80 lít

| Model | Công suất (W) | Thùng chứa (L) | Lưu lượng khí (L/s) | Giá bán (VNĐ) |
| Supper Clean AS70-1 | 2600 | 70 | 210 | 3.700.000 |
| Supper Clean AS70 | 3000 | 70 | 240 | 3.750.000 |
| Supper Clean SC70S | 3000 | 70 | 240 | 3.750.000 |
| Kumisai KMS60H-Hepa | 2400 | 60 | 190 | 4.100.000 |
| Kumisai KMS70H-Hepa | 3000 | 70 | 240 | 4.200.000 |
| Camry BF-580-3 | 3000 | 80 | 160 | 4.500.000 |
| Supper Clean AT-80 | 3900 | 80 | 310 | 4.800.000 |
5-10 triệu - máy 3 motor công suất lớn, thùng 60-80 lít

| Model | Công suất (W) | Thùng chứa (L) | Lưu lượng khí (L/s) | Giá bán (VNĐ) |
| TopClean TC80S | 3600 | 80 | 190 | ~5.000.000 |
| Palada PD80H | 3900 | 80 | 420 | ~5.500.000 |
| Palada PD70 | 2400 | 70 | 190 | ~5.900.000 |
| Supper Clean SC 60-3 | 3600 | 60 | 156 | ~6.650.000 |
| Kumisai 380T | 3900 | 80 | 310 | ~7.300.00 |
| Palada PD 803 | 3900 | 80 | 295 | ~7.000.000 |
| Clean Tech CT 582 | 3900 | 70 | 106 | ~7.900.000 |
| Kumisai KMS803J | 4500 | 80 | 400 | ~8.500.000 |
| IPC GS 2/62 W&D | 2600 | 62 | 111 | ~9.900.000 |
Trên 10 triệu - Máy 3 pha, chạy ắc quy, chuyên dụng

| Model | Công suất (W) | Thùng chứa (L) | Lưu lượng khí (L/s) | Giá bán (VNĐ) |
| IPC GS 3/62 W&D | 3600 | 62 | 600 | ~10.800.000 |
| IPC GS 1/33 HEPA | 1300 | 30 | 210 | ~11.000.000 |
| IPC GS3/78 W&D | 3600 | 78 | 600 | ~11.500.000 |
| IPC GP 3/72 W&D | 3600 | 72 | 600 | ~12.000.000 |
| Kumisai KMS 360 | 3600 | 80 | 119 | ~19.500.000 |
| IPC DAK429 SUB | 2400 | 62 | 213 | ~23.100.000 |
| Kumisai KMS 360DT | 3600 | 100 | 105 | ~25.200.000 |
| Kumisai KMS 602T | 1650 | 200 | 120 | ~27.000.000 |
| Kumisai KMS-80B | 1500 | 80 | 95 | ~48.000.000 |
| Kumisai KMS 300 | 3000 | 80 | 88 | ~51.300.000 |
| Kumisai KMS100 | 7500 | 100 | 150 | ~68.900.000 |
| Supper Clean SC-3000R/AS | 2600 | 30 | - | ~109.000.000 |
2. Phân loại các dòng máy hút bụi công nghiệp phổ biến hiện nay
2.1. Theo công suất & số motor

Dựa vào mức tiêu thụ điện và số động cơ tích hợp, máy hút bụi đa năng công nghiệp được phân loại thành những nhóm sau:
- Máy 1 motor: Công suất từ 1-1,6kW, thiết kế tinh gọn, di chuyển dễ dàng, năng lực vệ sinh ở mức cơ bản. Thiết bị thường dùng trong các cửa hàng nhỏ, tiệm sửa chữa xe, gara, văn phòng, khách sạn,...
- Máy 2 motor: Công suất từ 2-3,5kW, có tính phổ biến cao, được dùng trong các kho xưởng, nhà máy có quy mô tầm trung. Đặc biệt, máy có thể kích hoạt 1 động cơ hoặc vận hành cả 2 motor cùng lúc (tùy nhu cầu thực tế).
- Máy 3 motor: Công suất từ 3 - 4,5kW, chuyên dùng cho các khu công nghiệp, nhà xưởng lớn, cần làm việc liên tục. Máy có hiệu suất làm sạch siêu đỉnh, tiêu thụ lượng điện lớn và chi phí đầu tư cao.
- Máy công suất đặc biệt: Tiêu thụ trên 5kW điện mỗi giờ hoạt động, vận hành bằng điện 3 pha, motor dạng turbine nên hút bụi siêu khỏe. Máy có tính ứng dụng cao trong nhà máy công nghiệp nặng, xử lý tốt nhiều loại bụi mịn đặc thù trong luyện kim sản xuất nhựa, hóa chất và xi măng.
2.2. Theo động cơ

Dựa vào loại động cơ sử dụng, máy vệ sinh bụi công nghiệp được phân hóa thành 2 nhóm chính:
- Máy dùng động cơ chổi than: Sử dụng chổi than để hỗ trợ quá trình truyền điện từ stator sang rotor. Máy có chi phí rẻ, hút bụi tốt nhưng không dai sức..
- Máy dùng động cơ cảm ứng từ: Vận hành êm, khỏe và bền, tần suất bảo trì thấp hơn, phù hợp môi trường chuyên nghiệp. Thiết bị có chi phí khá cao nhưng ít công bảo dưỡng, thường dùng trong môi trường sản xuất chuyên nghiệp.
2.3. Theo chức năng

Dựa vào chức năng làm sạch, bạn có thể chia máy hút bụi dùng trong công nghiệp thành những nhóm sau:
- Hút bụi khô: Xử lý các loại bụi, vụn rác không dính nước như: bột mịn, vụn gỗ, mạt sắt, mạt nhựa. Motor máy có độ nhạy cảm cao với nước nên khá kén môi trường làm việc.
- Hút ướt: Chuyên dùng để thu gom chất thải dạng sệt, ướt, lỏng, Hút dung dịch ăn mòn hoặc bán lỏng (nước, dầu mỡ, siro, mứt...).
- Hút khô/ướt: Có thể vệ sinh đồng thời cả bụi ướt, nước thải và bụi khô. Đây là dòng máy có tính phổ biến cao nhất (trên 60%), được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.
- Hút/thổi đa năng: Ngoài khả năng thu gom bụi rác, máy còn có thể thổi bụi trong các khe hẹp, lỗ nhỏ.
2.4. Theo dung tích thùng chứa

Căn cứ vào sức chứa, có thể phân máy hút bụi chuyên nghiệp thành 3 nhóm chính sau đây:
- Máy nhỏ: Sức chứa 15-30l, chuyên dùng cho các cửa hàng tiện lợi, tiệm sửa xe, khách sạn, khu văn phòng.
- Máy cỡ vừa: Dung tích từ 40 - 80l, phù hợp với các kho xưởng, garage, tiệm bảo trì quy mô tầm trung.
- Máy cỡ đại: Sức chứa từ 90l trở lên, chuyên sử dụng trong các nhà máy công nghiệp, xưởng sản xuất lớn.
3. 4 thông số quyết định khi mua máy hút bụi công nghiệp
Việc chọn mua máy hút bụi công nghiệp là khoản đầu tư quan trọng để duy trì vệ sinh, bảo vệ máy móc trong nhà xưởng, kho bãi hoặc các cơ sở kinh doanh. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết dựa trên các tiêu chí kỹ thuật cốt lõi để bạn có thể đưa ra quyết định chính xác nhất.
3.1. Công suất máy

Công suất quyết định máy làm sạch nhanh hay chậm. Bạn cần phân biệt rõ hai chỉ số: Công suất tiêu thụ điện và Công suất hút .
- Dưới 1500W: Thường là máy 1 motor, phù hợp cho văn phòng nhỏ, khách sạn hoặc tiệm net.
- Từ 2000W - 3500W: Máy có 2-3 motor, dùng cho nhà xưởng vừa, dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp.
- Trên 4000W (Điện 3 pha): Máy hút bụi công suất lớn dùng cho các dây chuyền sản xuất liên tục, hút bụi nặng
Ngoài công suất, hãy xem thêm 2 chỉ số trên bảng thông số.
- Thứ nhất là áp suất hút, tính bằng kPa hoặc mbar; mức phổ biến là 20-30 kPa (200-300 mbar).
- Thứ hai là lưu lượng khí (L/s): lưu lượng càng lớn thì gom bụi càng nhanh trên diện tích rộng.
3.2. Motor: Lõi Đồng vs Lõi Nhôm
| Tiêu chí | Motor Lõi Đồng | Motor Lõi Nhôm |
| Độ bền | Rất cao, chịu nhiệt tốt, ít khi bị cháy khi chạy lâu. | Trung bình, dễ bị nóng và quá tải nếu dùng liên tục. |
| Hiệu suất | Dẫn điện tốt, công suất ổn định. | Hiệu suất thấp hơn đồng khoảng 20-30%. |
| Giá thành | Đắt hơn. | Rẻ hơn, thường dùng cho máy phân khúc giá rẻ. |
| Lời khuyên | Nên chọn lõi đồng nếu bạn cần máy làm việc cường độ cao (8-10 tiếng/ngày). |
3.3. Khả năng hút bụi Khô và Ướt

Hầu hết máy hút bụi công nghiệp hiện nay đều tích hợp cả hai chức năng này.
- Hút khô: Hút bụi mịn, bụi xi măng, mạt cưa. Cần kiểm tra hệ thống lọc (Túi lọc vải hoặc lọc HEPA).
- Hút ướt: Hút nước thải, hóa chất tràn vãi hoặc làm sạch sau khi chà sàn.
- Lưu ý: Khi hút nước, bạn cần tháo túi lọc bụi khô ra để tránh làm hỏng bộ lọc và gây mùi hôi.
Lưu ý: Tác hại của việc không thay bộ lọc hoặc sử dụng sai chức năng (để túi lọc vải khi hút nước) sẽ khiến bộ lọc bị nấm mốc, giảm lực hút và hỏng motor.
3.4. Hệ lọc
Lọc túi vải dùng cho bụi thô và vừa. Lọc HEPA giữ được hạt bụi rất nhỏ (cỡ 0,3 micromet), cần cho xưởng gỗ mịn, thực phẩm, phòng sạch, bệnh viện. Máy có cơ chế tự rũ lọc (rung hoặc thổi ngược) giữ lực hút ổn định khi chạy cả ca
4. Ứng dụng của máy hút bụi nhà xưởng công nghiệp

Bảng dưới đây gợi ý cấu hình theo loại bụi của từng ngành. Nếu chưa chắc, gọi kỹ thuật Yên Phát để được tư vấn theo diện tích và ca làm việc thực tế.
| Công việc | Loại bụi cần xử lý | Cấu hình nên chọn | Mẫu gợi ý |
|---|---|---|---|
| Xưởng cơ khí/kim loại | Hút dung dịch làm mát (khi gia công kim loại), dầu mỡ, vụn kim loại, phoi, mạt sắt từ nền sàn hoặc máy móc hỗ trợ. | Khô và ướt, thùng inox, 2-3 motor, 60-80 lít | Kumisai 380T, Palada PD80H |
| Xưởng mộc/xưởng gỗ | Thu gom bụi gỗ, phoi gỗ, mùn cưa từ máy chà, máy cưa, máy bào. | Hút khô, lọc túi vải + HEPA, 3 motor, ≥80 lít; cân nhắc máy chống cháy nổ nếu bụi mịn tích tụ nhiều | Kumisai KMS803J, DQC - TECH 803H |
| Nhà máy chế biến đồ ăn/thức uống | Hút sạch các loại hạt/bột/nguyên liệu rơi vãi trong quá trình sản xuất/chế biến. Thu gom dầu, nước hoặc dung dịch đổ tràn. | Khô và ướt, thùng inox, có HEPA nếu là bột mịn | IPC GS 2/62 W&D, IPC GS 3/62 W&D |
| Garage, trạm rửa xe/sửa xe | Hút bụi cát, dầu mỡ, nước thải từ nền sàn, gầm xe, bánh xe,... | Khô và ướt có van xả đáy, 1-2 motor, 30-70 lít | Palada PD70, Supper Clean AS70 |
| Kho vật liệu/công trình xây dựng | Hút bụi xi măng, phế liệu nhỏ, bụi thô trên mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt công trình trước khi bàn giao. | 3 motor, ≥80 lít, lọc tinh cho bụi xi măng | Kumisai KMS803J, DQC - Tech 55L |
| Văn phòng, khách sạn, cửa hàng | Bụi sàn, thảm, nước đổ | 1 motor, 15-30 lít | Kumisai KMS15, DQC - TECH 15H |
| Phòng sạch, bệnh viện | Bụi siêu mịn, vi khuẩn | Lọc HEPA | IPC GS 1/33 HEPA |
| Nhà máy lớn, chạy liên tục | Bụi nặng, khối lượng lớn | 3 pha 380V, ≥100 lít | Kumisai KMS100 |
5. Thương hiệu máy hút bụi công nghiệp tại Yên Phát

Yên Phát phân phối máy hút bụi công nghiệp từ 16 thương hiệu, trải đều các phân khúc từ máy phổ thông đến máy chuyên dụng. Bảng dưới giúp so sánh nhanh khoảng giá và thế mạnh của từng hãng trước khi lọc sản phẩm.
| Hãng | Khoảng giá trên trang | Mẫu tiêu biểu | Xem chi tiết |
| DQC-Tech | ~2,6 - 5 triệu | DQC-TECH 15H, DQC - TECH 803H | [Máy hút bụi DQC-Tech] |
| Kumisai | ~2,2 - 83 triệu | KMS15, 380T, KMS803J, KMS100 (3 pha), KMS67 (ắc quy) | [Máy hút bụi Kumisai] |
| IPC (Italy) | ~3,9 - 154 triệu | GS 1/33 HEPA, GS 3/62 W&D, DAK429 SUB | [Máy hút bụi IPC] |
| Palada | ~2,1 - 8,5 triệu | PD 20, PD70, PD80H, PD 803 | [Máy hút bụi Palada] |
| Supper Clean | ~2,1 - 109 triệu | AS 15, AS70, AT-80, SC-3000R/AS | [Máy hút bụi Supper Clean] |
| Camry | ~2 - 6,72 triệu | BF-570, BF-575, BF-580-3 | [Máy hút bụi Camry] |
| Clean Tech | ~2,85 - 69,75 triệu | CT 151, CT 582 | [Máy hút bụi Clean Tech] |
| TopClean | ~2,3 - 9,65 triệu | TC 15S, TC80S | [Máy hút bụi Topclean] |
6. Điện máy Yên Phát - Địa chỉ máy hút bụi công nghiệp chính hãng, uy tín
Điện máy Yên Phát hiện là đại diện hợp pháp tại Việt Nam của nhiều thương hiệu máy hút bụi công nghiệp lớn: DQC Tech, Kumisai, Supper Clean, Camry,, Palada, Topclean, Chaobao, Clean Tech, IPC....
Sản phẩm nhập thẳng về Việt Nam nên update hàng mới cực nhanh, chuẩn, đúng theo thỏa thuận với từng nhãn hàng.
6.1. Bảo hành và linh kiện

Bảo hành động cơ trong vòng 18 tháng.
Bảo hành tại trung tâm bảo hành
- Hà Nội: L10-L06, Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội — 0985.626.307 · 0917.430.282
- TP.HCM: 118-134 Đường số 8, Phường Bình Hưng — 0966.631.546 · 0988.498.393
- Giờ hỗ trợ: 8:00-18:00; đặt hàng online 24/24
6.2. Giao hàng, hóa đơn
- Giao hàng toàn quốc từ kho Hà Nội và TP.HCM; miễn phí giao dưới 10km với đơn hàng trên 1 triệu (tùy theo từng đơn hàng).
- Xuất hóa đơn VAT cho doanh nghiệp (VAT 8%).
- Đổi mới trong vòng 7 ngày (nếu lỗi nhà sản xuất), bên bán chịu chi phí vận chuyển trong trường hợp đổi mới do lỗi kỹ thuật.
7. FAQ Câu hỏi thường gặp về máy hút bụi công nghiệp
- Máy thùng nhựa và thùng inox khác nhau thế nào?
Thùng nhựa nhẹ hơn, giá thấp hơn, phù hợp hút bụi khô và nước sạch. Thùng inox chịu ăn mòn tốt hơn, dùng được với hóa chất loãng, dầu, nước bẩn và môi trường ẩm liên tục như gara rửa xe hoặc xưởng thực phẩm. Nếu hút nước hoặc dầu thường xuyên, nên chọn thùng inox dù giá cao hơn.

- Bao lâu thì phải thay túi lọc hoặc vệ sinh bộ lọc?
Tùy mức độ bụi. Môi trường bụi nhiều (xưởng gỗ, xưởng cơ khí) thường kiểm tra lọc sau mỗi ca làm việc và thay túi khi lực hút giảm rõ. Máy có cơ chế tự rũ lọc (rung hoặc thổi ngược) ít phải dừng máy hơn.
Không vệ sinh lọc đúng lịch là nguyên nhân phổ biến nhất khiến máy hút yếu dần và motor quá nhiệt.
- Máy hút bụi công nghiệp dùng cho gia đình được không?
Được, nhưng cần cân nhắc. Máy công nghiệp hút khỏe hơn nhiều so với máy gia đình nhưng nặng hơn, ồn hơn (70-85 dB) và cồng kềnh hơn. Nếu nhà có xưởng nhỏ hoặc garage, máy 1 motor 15-30 lít là lựa chọn hợp lý và không quá đắt. Nếu chỉ hút bụi phòng khách thì máy gia đình phù hợp hơn.