Máy phát điện Kipor KDE 19STA3
  • Máy phát điện Kipor KDE 19STA3
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện Kipor KDE 19STA3

131.000.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0965 327 282 - 0964 593 282 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Model động cơ:
Hệ số công suất:
Công suất định mức:
Công suất cực đại:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất động cơ:
Tần số định mức:
Dòng điện định mức:
Điều chỉnh điện áp:
Điện áp:
Dung lương ắcquy:
Tốc độ động cơ:
Số vòng quay định mức:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston:
Mức tiêu thụ nhiên liệu:
Loại nhiên liệu:
Dung tích bình dầu nhớt:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát:
Dung tích bình nhiên liệu:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Thời gian chạy máy liên tục:
Độ ồn (7m):
Hệ thống khởi động:
Kích thước (L×W×H):
Trọng lượng khi máy làm việc:
Trọng lượng khô:

Đánh giá Máy phát điện Kipor KDE 19STA3

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống bôi trơn:
Cưỡng bưc, tự vung
Số pha:
Số cực:
Loại dầu nhớt:
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng nước, quạt gió
Tỷ số nén:
Model động cơ:
Hệ số công suất:
Công suất định mức:
Công suất cực đại:
Kiểu động cơ:
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất động cơ:
Tần số định mức:
Dòng điện định mức:
Điều chỉnh điện áp:
Điện áp:
Dung lương ắcquy:
Tốc độ động cơ:
Số vòng quay định mức:
Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston:
Mức tiêu thụ nhiên liệu:
Loại nhiên liệu:
Dung tích bình dầu nhớt:
Dung tích xi lanh:
Dung tích bình nước làm mát:
Dung tích bình nhiên liệu:
Kiểu kết cấu:
Chống ồn đồng bộ
Thời gian chạy máy liên tục:
Độ ồn (7m):
Hệ thống khởi động:
Kích thước (L×W×H):
Trọng lượng khi máy làm việc:
Trọng lượng khô: