Máy cắt decal Mimaki CG-60SR
  • Máy cắt decal Mimaki CG-60SR
Xem thông số kỹ thuật

Máy cắt decal Mimaki CG-60SR

26.838.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0964 593 282 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Bộ nhớ:
Cổng truyền dữ liệu:
Độ dày của giấy:
Độ lệch:
Giá trị điều chỉnh lực cắt:
Cắt 10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-400 g (10 g step) Vẽ 10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-150 g (10 g step)
Khổ giấy đưa vào máy:
Giấy tờ 90 tới 740 mm-Giấy cuộn 90 tới 640 mm
Lực cắt:
Mã lệnh:
Vùng cắt cho phép:
586 mm x 51m (bình thường), 606 mm x 51 m (mở rộng)
Nguồn điện:
Giá trị điều chỉnh tốc độ:
1 tới 60 cm/giây.
Tốc độ cắt:
Trọng lượng:
Phụ kiện:
Dao và trụ dao, bút và trụ bút

 Máy cắt decal Mimaki CG-60SR

Thông số kỹ thuật:

Thông số máy cắt decal Mimaki CG-60SR
 Khổ giấy đưa vào máy Giấy tờ: 90 tới 740 mm - Giấy cuộn : 90 tới 640 mm
 Vùng cắt cho phép 586 mm x 51m (bình thường), 606 mm x 51 m (mở rộng)
 Tốc độ cắt 85 cm/s
 Giá trị điều chỉnh tốc độ 1 tới 60 cm/giây.
 Độ lệch ± 0.2 mm 
 Lực cắt 400 g,        
 Giá trị điều chỉnh lực cắt Cắt 10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-400 g (10 g step)
 Vẽ 10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-150 g (10 g step)
 Độ dày của giấy 0.25 mm 
 Phụ kiện Dao và trụ dao, bút và trụ bút
 Mã lệnh MGL-IIc2
 Cổng truyền dữ liệu USB
 Bộ nhớ 30 MB
 Nguồn điện  AC 100 V - 240 V
 Trọng lượng  18 kg

Chúng tôi chuyên cung cấp máy cắt chữ quảng cáo.

 

Đánh giá Máy cắt decal Mimaki CG-60SR

Thông số kỹ thuật

Bộ nhớ:
Cổng truyền dữ liệu:
Độ dày của giấy:
Độ lệch:
Giá trị điều chỉnh lực cắt:
Cắt 10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-400 g (10 g step) Vẽ 10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-150 g (10 g step)
Khổ giấy đưa vào máy:
Giấy tờ 90 tới 740 mm-Giấy cuộn 90 tới 640 mm
Lực cắt:
Mã lệnh:
Vùng cắt cho phép:
586 mm x 51m (bình thường), 606 mm x 51 m (mở rộng)
Nguồn điện:
Giá trị điều chỉnh tốc độ:
1 tới 60 cm/giây.
Tốc độ cắt:
Trọng lượng:
Phụ kiện:
Dao và trụ dao, bút và trụ bút