CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT
  • CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT
Xem thông số kỹ thuật

CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT

1 đ
Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0965 327 282 - 0987 779 682 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Nguồn điện:
3 pha - 380V -50HZ
Đường kính ống:
PT1-1/4" - PT1-1/2" - PT2"; PT1-1/2" - PT2"
Công suất tiêu thụ:
kW 3.9 - 6.3 - 8.2 - 9.8 - 11.5
Công suất làm lạnh:
kw 17.45 - 26.17 - 34.89 - 43.61- 52.34
Phạm vi nhiệt độ:
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Kiểm soát công suất:
Số lượng:
Loại dầu:
Số lượng nạp:
L - 1.7 - 2.5 - 3.3 - 4.1 - 4.1
Loại môi chất:
Kiểu tiết lưu:
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Tổn thất áp:
4.0 - 4.0 - 4.7 - 4.7 - 5.0M
Lưu lượng nước giải nhiệt:
3.8 - 5.7 - 7.5 - 9.3 - 11.3m3/h
Trọng lượng thực:
160 - 195 - 245 - 310 - 310kg
Trọng lượng hoạt động:
Dòng điện vận hành:
380V - A - 7.4 - 12.0 - 15.6 - 18.6 - 21.8
Dòng điện khởi động:
380V - A - 44.4 - 71.8 - 93.4 - 111.7 - 131.0
Máy nén Kiểu:
Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Chế độ khởi động:
Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Vòng tua máy R.p.m:
Công suất ra kW:
Điện trở sưởi dầu W:
Refrigerant:
Số lượng nạp kg
Dàn bay hơi:
Loại Ống chùm nằm ngang
Lưu lượng nước lạnh m3/h:
Tổn thất áp M:
Dàn ngưng Kiểu:
Ống chùm nằm ngang

Máy làm lạnh nước CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT- thiết kế gọn nhẹ, tinh tế, an toàn cho người sử dụng, dễ dàng vận hành được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp làm lạnh. 

Bảng quy cách
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật: 

Hạng mục Model KHOW-005S KHOW-008S KHOW-010S KHOW-012S KHOW-015S
Nguồn điện   3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh kw 17.45 26.17 34.89 43.61 52.34
kcal/h 15,000 22,500 30,000 37,500 45,000
Phạm vi nhiệt độ   Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 3.9 6.3 8.2 9.8 11.5
Dòng điện vận hành 380V A 7.4 12.0 15.6 18.6 21.8
Dòng điện khởi động 380V A 44.4 71.8 93.4 111.7 131.0
Kiểm soát công suất % 0,100
Máy nén
Compresor
Kiểu   Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Số lượng   1
Chế độ khởi động   Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Vòng tua máy R.p.m 2950
Công suất ra kW 3.79 6.71 7.5 9.7 11.8
Điện trở sưởi dầu W 62
Dầu máy lạnh Loại dầu   SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 1.7 2.5 3.3 4.1 4.1
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại môi chất   R-22
Số lượng nạp kg 2.5 4.0 5.0 6.3 7.5
Kiểu tiết lưu   Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Dàn bay hơi Loại   Ống chùm nằm ngang
Số lượng   1
Lưu lượng nước lạnh m3/h 3 4.5 6 7.5 9
Tổn thất áp M 1.3 2.1 3.0 3.0 3.0
Đường kính ống   PT1-1/4" PT1-1/2" PT2"
Dàn ngưng Kiểu   Ống chùm nằm ngang
Số lượng   1
Lưu lượng nước giải nhiệt m3/h 3.8 5.7 7.5 9.3 11.3
Tổn thất áp M 4.0 4.0 4.7 4.7 5.0
Đường kính ống   PT1-1/2" PT2"
Thiết bị bảo vệ   Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ
Kích thước
Dimensions
A mm 1250 1300 1300 1300 1350
B mm 500 500 500 500 500
C mm 1000 1000 1100 1200 1200
D mm 790 940 1040 1040 1240
E mm 400 400 400 400 400
Trọng lượng thực kg 160 195 245 310 310
Trọng lượng hoạt động kg 175 220 270 360


>>> Sản phẩm tham khảo: máy làm lạnh nước ngập dịch, máy làm lạnh nước công nghiệp. Liên hệ đặt hàng: 0985.6263.07 để có giá ưu đãi nhất

 

Đánh giá CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT

Thông số kỹ thuật

Nguồn điện:
3 pha - 380V -50HZ
Đường kính ống:
PT1-1/4" - PT1-1/2" - PT2"; PT1-1/2" - PT2"
Công suất tiêu thụ:
kW 3.9 - 6.3 - 8.2 - 9.8 - 11.5
Công suất làm lạnh:
kw 17.45 - 26.17 - 34.89 - 43.61- 52.34
Phạm vi nhiệt độ:
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Kiểm soát công suất:
Số lượng:
Loại dầu:
Số lượng nạp:
L - 1.7 - 2.5 - 3.3 - 4.1 - 4.1
Loại môi chất:
Kiểu tiết lưu:
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Tổn thất áp:
4.0 - 4.0 - 4.7 - 4.7 - 5.0M
Lưu lượng nước giải nhiệt:
3.8 - 5.7 - 7.5 - 9.3 - 11.3m3/h
Trọng lượng thực:
160 - 195 - 245 - 310 - 310kg
Trọng lượng hoạt động:
Dòng điện vận hành:
380V - A - 7.4 - 12.0 - 15.6 - 18.6 - 21.8
Dòng điện khởi động:
380V - A - 44.4 - 71.8 - 93.4 - 111.7 - 131.0
Máy nén Kiểu:
Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Chế độ khởi động:
Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Vòng tua máy R.p.m:
Công suất ra kW:
Điện trở sưởi dầu W:
Refrigerant:
Số lượng nạp kg
Dàn bay hơi:
Loại Ống chùm nằm ngang
Lưu lượng nước lạnh m3/h:
Tổn thất áp M:
Dàn ngưng Kiểu:
Ống chùm nằm ngang
icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi