CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT
  • CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT
Xem thông số kỹ thuật

CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT

1 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0989 257 076

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0989 257 076 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Tổn thất áp M:
Tổn thất áp:
4.0 - 4.0 - 4.7 - 4.7 - 5.0M
Refrigerant:
Số lượng nạp kg
Máy nén Kiểu:
Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Loại môi chất:
Loại dầu:
Kiểu tiết lưu:
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Vòng tua máy R.p.m:
Điện trở sưởi dầu W:
Dàn ngưng Kiểu:
Ống chùm nằm ngang
Dàn bay hơi:
Loại Ống chùm nằm ngang
Kiểm soát công suất:
Công suất làm lạnh:
kw 17.45 - 26.17 - 34.89 - 43.61- 52.34
Công suất tiêu thụ:
kW 3.9 - 6.3 - 8.2 - 9.8 - 11.5
Dòng điện vận hành:
380V - A - 7.4 - 12.0 - 15.6 - 18.6 - 21.8
Nguồn điện:
3 pha - 380V -50HZ
Lưu lượng nước giải nhiệt:
3.8 - 5.7 - 7.5 - 9.3 - 11.3m3/h
Lưu lượng nước lạnh m3/h:
Đường kính ống:
PT1-1/4" - PT1-1/2" - PT2"; PT1-1/2" - PT2"
Số lượng:
Số lượng nạp:
L - 1.7 - 2.5 - 3.3 - 4.1 - 4.1
Phạm vi nhiệt độ:
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Dòng điện khởi động:
380V - A - 44.4 - 71.8 - 93.4 - 111.7 - 131.0
Chế độ khởi động:
Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Trọng lượng hoạt động:

Máy làm lạnh nước CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT- thiết kế gọn nhẹ, tinh tế, an toàn cho người sử dụng, dễ dàng vận hành được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp làm lạnh. 

Bảng quy cách
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật: 

Hạng mụcModelKHOW-005SKHOW-008SKHOW-010SKHOW-012SKHOW-015S
Nguồn điện 3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnhkw17.4526.1734.8943.6152.34
kcal/h15,00022,50030,00037,50045,000
Phạm vi nhiệt độ Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụkW3.96.38.29.811.5
Dòng điện vận hành 380VA7.412.015.618.621.8
Dòng điện khởi động 380VA44.471.893.4111.7131.0
Kiểm soát công suất%0,100
Máy nén
Compresor
Kiểu Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Số lượng 1
Chế độ khởi động Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Vòng tua máyR.p.m2950
Công suất rakW3.796.717.59.711.8
Điện trở sưởi dầuW62
Dầu máy lạnhLoại dầu SUNISO 4GS
Số lượng nạpL1.72.53.34.14.1
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại môi chất R-22
Số lượng nạpkg2.54.05.06.37.5
Kiểu tiết lưu Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Dàn bay hơiLoại Ống chùm nằm ngang
Số lượng 1
Lưu lượng nước lạnhm3/h34.567.59
Tổn thất ápM1.32.13.03.03.0
Đường kính ống PT1-1/4"PT1-1/2"PT2"
Dàn ngưngKiểu Ống chùm nằm ngang
Số lượng 1
Lưu lượng nước giải nhiệtm3/h3.85.77.59.311.3
Tổn thất ápM4.04.04.74.75.0
Đường kính ống PT1-1/2"PT2"
Thiết bị bảo vệ Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ
Kích thước
Dimensions
Amm12501300130013001350
Bmm500500500500500
Cmm10001000110012001200
Dmm790940104010401240
Emm400400400400400
Trọng lượng thựckg160195245310310
Trọng lượng hoạt độngkg175220270360


>>> Sản phẩm tham khảo: máy làm lạnh nước ngập dịch, máy làm lạnh nước công nghiệp. Liên hệ đặt hàng: 0985.6263.07 để có giá ưu đãi nhất

 

Đánh giá CHILLER XOẮN ỐC - NƯỚC GIẢI NHIỆT

Thông số kỹ thuật

Tổn thất áp M:
Tổn thất áp:
4.0 - 4.0 - 4.7 - 4.7 - 5.0M
Refrigerant:
Số lượng nạp kg
Máy nén Kiểu:
Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Loại môi chất:
Loại dầu:
Kiểu tiết lưu:
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Vòng tua máy R.p.m:
Điện trở sưởi dầu W:
Dàn ngưng Kiểu:
Ống chùm nằm ngang
Dàn bay hơi:
Loại Ống chùm nằm ngang
Kiểm soát công suất:
Công suất làm lạnh:
kw 17.45 - 26.17 - 34.89 - 43.61- 52.34
Công suất tiêu thụ:
kW 3.9 - 6.3 - 8.2 - 9.8 - 11.5
Dòng điện vận hành:
380V - A - 7.4 - 12.0 - 15.6 - 18.6 - 21.8
Nguồn điện:
3 pha - 380V -50HZ
Lưu lượng nước giải nhiệt:
3.8 - 5.7 - 7.5 - 9.3 - 11.3m3/h
Lưu lượng nước lạnh m3/h:
Đường kính ống:
PT1-1/4" - PT1-1/2" - PT2"; PT1-1/2" - PT2"
Số lượng:
Số lượng nạp:
L - 1.7 - 2.5 - 3.3 - 4.1 - 4.1
Phạm vi nhiệt độ:
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Dòng điện khởi động:
380V - A - 44.4 - 71.8 - 93.4 - 111.7 - 131.0
Chế độ khởi động:
Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Trọng lượng hoạt động: