Máy phát điện KAMA KDE 75 SS3
  • Máy phát điện KAMA KDE 75 SS3
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện KAMA KDE 75 SS3

Liên hệ
Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0965 327 282 - 0987 779 682 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống khởi động:
Kiểu động cơ:
Động cơ Diezen 4 thì, 6 xi lanh kiểu I, phun nhiên liệu trực tiếp, có turbo tăng áp.
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Kích thước (mm):
Số pha:
Bảng điều khiển:
Kĩ thuật số (Digital)
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Hệ số công suất cosØ lag:
Số cực từ:
Nhiên liệu sử dụng:
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ siêu chống ồn đồng bộ (Ultra silent), máy không có bánh xe
Dòng điện định mức A:
Tốc độ động cơ rpm:
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Tần số (Hz):
Dung tích bình nhiên liệu (lít):
Công suất liên tục (kVA):
Điện áp định mức (V):
Tỉ số nén:
Công suất dự phòng (KVA):
Dung tích nước làm mát (L):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Động cơ Kí hiệu:
Đường kính x hành trình piston (mm):
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
ắc quy (VAh ):
Hai bình 12V – 120Ah
Khối lượng (Kg):
Dung tích xilanh ( L):
Công suất liên tục động cơ ( kW):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):

Đánh giá Máy phát điện KAMA KDE 75 SS3

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống khởi động:
Kiểu động cơ:
Động cơ Diezen 4 thì, 6 xi lanh kiểu I, phun nhiên liệu trực tiếp, có turbo tăng áp.
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Kích thước (mm):
Số pha:
Bảng điều khiển:
Kĩ thuật số (Digital)
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Hệ số công suất cosØ lag:
Số cực từ:
Nhiên liệu sử dụng:
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ siêu chống ồn đồng bộ (Ultra silent), máy không có bánh xe
Dòng điện định mức A:
Tốc độ động cơ rpm:
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Tần số (Hz):
Dung tích bình nhiên liệu (lít):
Công suất liên tục (kVA):
Điện áp định mức (V):
Tỉ số nén:
Công suất dự phòng (KVA):
Dung tích nước làm mát (L):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Động cơ Kí hiệu:
Đường kính x hành trình piston (mm):
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
ắc quy (VAh ):
Hai bình 12V – 120Ah
Khối lượng (Kg):
Dung tích xilanh ( L):
Công suất liên tục động cơ ( kW):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi