Máy phát điện KAMA KDE 60SS3
  • Máy phát điện KAMA KDE 60SS3
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện KAMA KDE 60SS3

260.000.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0966 631 546 - 0985 626 307 - 0989 257 076

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0964 593 282 - 0989 257 076 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

ắc quy (VAh ):
Hai bình 12V – 80Ah
Cấp cách điện:
Tỉ số nén:
Số pha:
Số cực từ:
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Kiểu động cơ:
Động cơ Diezen 4 thì,4 xi lanh kiểu L, phun nhiên liệu trực tiếp, có turbo tăng áp.
Động cơ Kí hiệu:
Điện áp định mức (V):
Dòng điện định mức A:
Tần số (Hz):
Tốc độ động cơ rpm:
Bảng điều khiển:
Kĩ thuật số (Digital)
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Đường kính x hành trình piston (mm):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
Dung tích xilanh ( L):
Nhiên liệu sử dụng:
Dung tích nước làm mát (L):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Dung tích bình nhiên liệu:
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ siêu chống ồn đồng bộ (Ultra silent), máy không có bánh xe
Hệ thống khởi động:
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Khối lượng (Kg):

Đánh giá Máy phát điện KAMA KDE 60SS3

Thông số kỹ thuật

ắc quy (VAh ):
Hai bình 12V – 80Ah
Cấp cách điện:
Tỉ số nén:
Số pha:
Số cực từ:
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Kiểu động cơ:
Động cơ Diezen 4 thì,4 xi lanh kiểu L, phun nhiên liệu trực tiếp, có turbo tăng áp.
Động cơ Kí hiệu:
Điện áp định mức (V):
Dòng điện định mức A:
Tần số (Hz):
Tốc độ động cơ rpm:
Bảng điều khiển:
Kĩ thuật số (Digital)
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Đường kính x hành trình piston (mm):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
Dung tích xilanh ( L):
Nhiên liệu sử dụng:
Dung tích nước làm mát (L):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Dung tích bình nhiên liệu:
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ siêu chống ồn đồng bộ (Ultra silent), máy không có bánh xe
Hệ thống khởi động:
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Khối lượng (Kg):