Máy phát điện KAMA KDE 45SS3
  • Máy phát điện KAMA KDE 45SS3
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện KAMA KDE 45SS3

240.000.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0989 257 076

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0966 631 546 - 0989 257 076 - 0917 430 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

ắc quy (VAh ):
Số pha:
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
Số cực từ:
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Tỉ số nén:
Cấp cách điện:
Kiểu động cơ:
Động cơ Diezen 4 thì, 4 xi lanh kiểu L, phun nhiên liệu trực tiếp,
Động cơ Kí hiệu:
Hệ số công suất cosØ lag:
Công suất liên tục (kVA):
Công suất dự phòng (KVA):
Công suất động cơ Kw:
Dòng điện định mức A:
Điện áp định mức (V):
Tần số (Hz):
Tốc độ động cơ rpm:
Bảng điều khiển:
Kĩ thuật số (Digital)
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Đường kính x hành trình piston (mm):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
Nhiên liệu sử dụng:
Dung tích xilanh ( L):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Dung tích bình nhiên liệu:
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ siêu chống ồn đồng bộ (Ultra silent), máy không có bánh xe
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Hệ thống khởi động:
Khối lượng (Kg):

Đánh giá Máy phát điện KAMA KDE 45SS3

Thông số kỹ thuật

ắc quy (VAh ):
Số pha:
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
Số cực từ:
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Tỉ số nén:
Cấp cách điện:
Kiểu động cơ:
Động cơ Diezen 4 thì, 4 xi lanh kiểu L, phun nhiên liệu trực tiếp,
Động cơ Kí hiệu:
Hệ số công suất cosØ lag:
Công suất liên tục (kVA):
Công suất dự phòng (KVA):
Công suất động cơ Kw:
Dòng điện định mức A:
Điện áp định mức (V):
Tần số (Hz):
Tốc độ động cơ rpm:
Bảng điều khiển:
Kĩ thuật số (Digital)
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Đường kính x hành trình piston (mm):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
Nhiên liệu sử dụng:
Dung tích xilanh ( L):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Dung tích bình nhiên liệu:
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ siêu chống ồn đồng bộ (Ultra silent), máy không có bánh xe
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Hệ thống khởi động:
Khối lượng (Kg):