Máy phát điện KAMA KDE 3500T
  • Máy phát điện KAMA KDE 3500T
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện KAMA KDE 3500T

19.800.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0964 593 282 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

ắc quy (VAh ):
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Tỉ số nén:
Số pha:
Số cực từ:
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng khí cưỡng bức
Cấp cách điện:
Động cơ Kí hiệu:
Kiểu động cơ:
Động cơ Diezen 4 thì, 1 xi lanh , phun nhiên liệu trực tiếp.
Hệ số công suất cosØ lag:
Công suất dự phòng (KVA):
Công suất liên tục động cơ ( kW):
Công suất liên tục (kVA):
Tần số (Hz):
Dòng điện định mức A:
Điện áp định mức (V):
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Đường kính x hành trình piston (mm):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
Nhiên liệu sử dụng:
Dung tích xilanh ( L):
Dung tích bình nhiên liệu:
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ chống ồn đồng bộ , máy có bánh xe
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Hệ thống khởi động:
Kích thước (mm):
Khối lượng (Kg):
Bảo hành:

Đánh giá Máy phát điện KAMA KDE 3500T

Thông số kỹ thuật

ắc quy (VAh ):
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Tỉ số nén:
Số pha:
Số cực từ:
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Hệ thống làm mát:
Làm mát bằng khí cưỡng bức
Cấp cách điện:
Động cơ Kí hiệu:
Kiểu động cơ:
Động cơ Diezen 4 thì, 1 xi lanh , phun nhiên liệu trực tiếp.
Hệ số công suất cosØ lag:
Công suất dự phòng (KVA):
Công suất liên tục động cơ ( kW):
Công suất liên tục (kVA):
Tần số (Hz):
Dòng điện định mức A:
Điện áp định mức (V):
Tốc độ động cơ rpm:
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Đường kính x hành trình piston (mm):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
Nhiên liệu sử dụng:
Dung tích xilanh ( L):
Dung tích bình nhiên liệu:
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ chống ồn đồng bộ , máy có bánh xe
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Hệ thống khởi động:
Kích thước (mm):
Khối lượng (Kg):
Bảo hành: