Máy phát điện KAMA KDE 20SS3
  • Máy phát điện KAMA KDE 20SS3
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện KAMA KDE 20SS3

Liên hệ (Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0965 327 282 - 0964 593 282 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Thông số kỹ thuật

ắc quy (VAh ):
Cấp cách điện:
Tỉ số nén:
Nhiên liệu sử dụng:
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Khối lượng (Kg):
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Hệ thống khởi động:
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Dòng điện định mức A:
Động cơ Kí hiệu:
Tốc độ động cơ rpm:
Hệ số công suất cosØ lag:
Công suất liên tục (kVA):
Công suất dự phòng (KVA):
Công suất động cơ Kw:
Điện áp định mức (V):
Tần số (Hz):
Dung tích xilanh ( L):
Dung tích nước làm mát (L):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Dung tích bình nhiên liệu (lít):
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Kích thước (mm):

Đánh giá Máy phát điện KAMA KDE 20SS3

Thông số kỹ thuật

ắc quy (VAh ):
Cấp cách điện:
Tỉ số nén:
Nhiên liệu sử dụng:
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
Loại kích từ:
Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Loại dầu bôi trơn:
SAE15W40 (above CD grade)
Khối lượng (Kg):
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Hệ thống khởi động:
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Dòng điện định mức A:
Động cơ Kí hiệu:
Tốc độ động cơ rpm:
Hệ số công suất cosØ lag:
Công suất liên tục (kVA):
Công suất dự phòng (KVA):
Công suất động cơ Kw:
Điện áp định mức (V):
Tần số (Hz):
Dung tích xilanh ( L):
Dung tích nước làm mát (L):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Dung tích bình nhiên liệu (lít):
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Kích thước (mm):