5119_may_phat_dien_kama_kde16ss.jpg
  • 5119_may_phat_dien_kama_kde16ss.jpg
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện KAMA KDE 16SS

Liên hệ
Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 098 777 9682 / 0985 626 307

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 098 777 9682 - 0985 626 307

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0985 626 307 - 0964 953 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

  • Miễn phí công lắp đặt
  • Đổi trả trong 3 ngày với sản phẩm lỗi
  • Hình thức thanh toán Hóa đơn
  • Giao hàng miễn phí nội thành

Góp ý khiếu nại: (8h - 17h30)

Hà Nội: 098 777 9682

TP HCM: 0985 626 307

Email: info@kumisai.vn

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống khởi động:
Hệ thống bôi trơn:
Kích thước (mm):
Số pha:
Bảng điều khiển:
Hệ số công suất cosØ lag:
Số cực từ:
Nhiên liệu sử dụng:
Loại dầu bôi trơn:
Dòng điện định mức A:
Tốc độ động cơ rpm:
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Tần số (Hz):
Dung tích bình nhiên liệu (lít):
Công suất liên tục (kVA):
Điện áp định mức (V):
Tỉ số nén:
Công suất dự phòng (KVA):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Động cơ Kí hiệu:
Đường kính x hành trình piston (mm):
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
ắc quy (VAh ):
Khối lượng (Kg):
Dung tích xilanh ( L):
Công suất liên tục động cơ ( kW):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model: KAMA – KDE16SS
Tần số (Hz): 50
Công suất liên tục (KVA): 13
Công suất dự phòng (KVA): 14.5
Điện áp định mức (V): 115/230
Dòng điện định mức ( A): 113/56.5
Hệ số công suất cosØ (Lag): 1.0
Số pha: 1 pha
Số cực từ: 4
Số vòng quay đầu phát (r.p.m): 1500
Cấp cách điện: F
Loại kích từ: Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động≤ ±1 %
Động cơ - Kí hiệu: KD488G
Kiểu động cơ: Động cơ Diezen 4 thì, 3xi lanh kiểu L, phun nhiên liệu trực tiếp.
Đường kính x hành trình piston (mm): 88 x 90
Dung tích xilanh (L): 2.190
Công suất liên tục động cơ ( kW): 16.4
Tỉ số nén: 18.2:1
Tốc độ động cơ ( r.p.m): 1500
Hệ thống làm mát: Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu kết hợp vung té
Hệ thống khởi động: Đề nổ 12VDC
Nhiên liệu sử dụng: Diezen
Loại dầu bôi trơn: SAE15W40 (above CD grade)
Dung tích nước làm mát (L)
Dung tích dầu bôi trơn (L): 8.5
Nguồn nạp ắc quy ( V-A) : 12V – 15A
Ắc quy (V-Ah ) : 12V – 65Ah
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h): 3.588
Dung tích bình nhiên liệu ( Lít): 65
Kích thước (mm): 1570 x 780 x 1050
Khối lượng (Kg): 720
Độ ồn ( dB(A)/7m): 51
Kết cấu khung – vỏ bọc: Vỏ siêu chống ồn đồng bộ (Ultra silent), máy không có bánh xe
Bảng điều khiển: Kĩ thuật số (Digital).

1 - Khoá điện khởi động máy, Attomat điều khiển & bảo vệ điện áp ra, Đồng hồ báo nhiên liệu, ổ cắm đa năng điện xoay chiều 230 V, cực ra điện áp 230 / 400 V và nút dừng khẩn cấp khi có sự cố.

2 - Màn hình kĩ thuật số hiển thị: Điện áp và dòng điện pha, tần số dòng điện, tổng thời gian chạy máy, điện áp xạc ắc quy...các đèn chỉ báo chế độ bảo vệ nếu xuất hiện lỗi (bao gồm: cao/thấp tần số dòng, điện áp, nhiệt độ động cơ. áp suất dầu bôi trơn, quá tải ...). Chức năng SCAN có thể quét kiểm tra liên tục và hiển thị tự động trên màn hình.

 

Đánh giá Máy phát điện KAMA KDE 16SS

Thông số kỹ thuật

Cấp cách điện:
Hệ thống khởi động:
Hệ thống bôi trơn:
Kích thước (mm):
Số pha:
Bảng điều khiển:
Hệ số công suất cosØ lag:
Số cực từ:
Nhiên liệu sử dụng:
Loại dầu bôi trơn:
Dòng điện định mức A:
Tốc độ động cơ rpm:
Độ ồn [dB(A)/7m]:
Tần số (Hz):
Dung tích bình nhiên liệu (lít):
Công suất liên tục (kVA):
Điện áp định mức (V):
Tỉ số nén:
Công suất dự phòng (KVA):
Dung tích dầu bôi trơn (L):
Số vòng quay đầu phát (r.p.m):
Động cơ Kí hiệu:
Đường kính x hành trình piston (mm):
Nguồn nạp ắc quy (VA ):
ắc quy (VAh ):
Khối lượng (Kg):
Dung tích xilanh ( L):
Công suất liên tục động cơ ( kW):
Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (L/h):
icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi