Máy phát điện KAMA KDE 10S
  • Máy phát điện KAMA KDE 10S
Xem thông số kỹ thuật

Máy phát điện KAMA KDE 10S

119.000.000 đ(Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 0985 626 307 / 0966 631 546

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 0985 626 307 - 0966 631 546 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0965 327 282 - 0964 593 282 - 0967 998 982

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

Ắc quy:
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Tỉ số nén:
Số vòng quay đầu phát:
Số pha:
Số cực từ:
Nguồn nạp ắc quy:
Loại dầu bôi trơn:
SAE 15W40 (above CD grade)
Kiểu động cơ:
Động cơ Diesel 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp
Khối lượng:
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Cách cấp điện:
Hệ thống khởi động:
Động cơ Kí hiệu:
Dòng điện định mức:
Tiêu hao nhiên liệu 100% tải:
Hệ số công suất cosø:
Công suất liên tục:
Công suất dự phòng:
Điều chỉnh điện áp:
Điện áp định mức:
Tần số:
Đường kính x hành trình piston:
Dung tích xi lanh:
Dung tích dầu bôi trơn:
Dung tích bình nhiên liệu:
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ siêu chống ồn đồng bộ ( Ultra silent), không có bánh xe
Độ ồn:
Kích thước:

Đánh giá Máy phát điện KAMA KDE 10S

Thông số kỹ thuật

Ắc quy:
Hệ thống bôi trơn:
Bơm dầu kết hợp vung té
Tỉ số nén:
Số vòng quay đầu phát:
Số pha:
Số cực từ:
Nguồn nạp ắc quy:
Loại dầu bôi trơn:
SAE 15W40 (above CD grade)
Kiểu động cơ:
Động cơ Diesel 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp
Khối lượng:
Hệ thống làm mát:
Nước được làm mát bằng két và quạt gió
Cách cấp điện:
Hệ thống khởi động:
Động cơ Kí hiệu:
Dòng điện định mức:
Tiêu hao nhiên liệu 100% tải:
Hệ số công suất cosø:
Công suất liên tục:
Công suất dự phòng:
Điều chỉnh điện áp:
Điện áp định mức:
Tần số:
Đường kính x hành trình piston:
Dung tích xi lanh:
Dung tích dầu bôi trơn:
Dung tích bình nhiên liệu:
Kết cấu khung vỏ bọc:
Vỏ siêu chống ồn đồng bộ ( Ultra silent), không có bánh xe
Độ ồn:
Kích thước: