3992_klfw_750rt.jpg
  • 3992_klfw_750rt.jpg
Xem thông số kỹ thuật

Máy làm lạnh nước ngập dịch KLFW/ R-22

Liên hệ
Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 098 777 9682 / 0985 626 307

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 098 777 9682 - 0985 626 307

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0985 626 307 - 0964 953 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

  • Miễn phí công lắp đặt
  • Đổi trả trong 3 ngày với sản phẩm lỗi
  • Hình thức thanh toán Hóa đơn
  • Giao hàng miễn phí nội thành

Góp ý khiếu nại: (8h - 17h30)

Hà Nội: 098 777 9682

TP HCM: 0985 626 307

Email: info@kumisai.vn

Giới thiệu tổng quan: Máy làm lạnh nước ngập dịch  KLFW/ R-22 giúp làm lạnh, giải nhiệt, điều hòa không khí nhanh chóng.

Bảng quy cách

  1. Quy cách chuẩn: nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
  2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Hạng mục( ltem)

Model

KLFW-100S

KLFW-120S

KLFW-140S

Điện nguồn (Power supply)

 

3Φ - 380V- 50Hz

Công suất làm lạnh

(Refrigerating capacity)

kW

365.1

401.1

483.1

kcal/h

313,900

344,860

415,380

Điện năng tiêu thụ (Power consumption )

kW

73.0

80.2

95.8

Dòng điện vận hành 380V

A

126

138

165

Dòng điện khởi động 380V

A

315

346

414

Kiểm soát công suất(Capacity control)

%

4-Step capacity control( 25%~100%)

Máy nén (Compressor)

Kiểu( Type)

 

Dạng trục vít bán kín (Screw semi-hermetic)

Số máy (Quantity)

 

1

Chế độ khởi động (Starting method)

 

Y-△

Số vòng quay (Revolution)

r.p.m

3550

Công suất đầu ra (Output)

kW

300

300x2

Điện trở sưởi dầu (Crankcase heater)

W

62X2

Dầu máy lạnh (Refrigeration oil)

Chủng loại( Type)

 

HBRB08-120

Bộ lọc( Quantity)

oz

28

28

28

Ga lạnh (Refrigerant)

Chủng loại (Type)

 

R-134a

Bộ lọc(Quantity)

kg

220

248

275

Nguyên lý hoạt động( Control)

 

Tấm chắn lỗ (Orific Plate)

Máy làm lạnh nước(Chiller)

Kiểu( Type)

 

Dạng ống chùm ngập dịch( Flooded Type)

Số máy (Quantity)

 

1

冷水Lưu lượng nước (Water flow rate)

m3/h

121.0

136.1

151.2

Tổn thất áp suất (Head loss)

m

3.5

Đường kính ống( Pipe size)

B

5B

6B

Bình ngưng

(Condenser)

Kiểu (Type)

 

Thiết bị ống chùm( Shell and Tube)

Số máy (Quantity)

 

1

Lưu lượng nước giải nhiệt( Water flow rate)

m3/h

Dạng hướng trục( Propeller type)

Tổn thất áp suất( Head loss)

m

0.3×2

0.59×2

Đường kính ống (Pipe size)

B

5B

 

6B

Trang bị bảo vệ (Protection devices)

Công tắc áp suất cao/thấp,Công tắc chống đông,Van an toàn,Thiết bị bảo vệ quá tải,Thiết bị bảo vệ cuộn dây quá nóng,Công tắc nhiệt độ tự động,Thiết bị bảo vệ nghịch pha,Công tắc mức dầu bôi trơn。
(High/low pressure switch,chilled water low temp. switch,relief valve,thermal overload,
compressor internal thermostat,thermostat,phase reversal relay,oil level switch .)

Kích thước Dimensions)

A

mm

4100

4200

4250

B

mm

1120

1120

1120

C

mm

C

1800

1850

D

mm

3650

3650

3650

E

mm

1020

1020

1020

G

mm

1500

1550

1550

 >>> Xem thêm: máy làm lạnh nước ngập dịch, máy làm lạnh nước công nghiệp giá rẻ. 

Đánh giá Máy làm lạnh nước ngập dịch KLFW/ R-22

icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi