Máy làm lạnh nước dạng tủ KHPW/ R-410a
  • Máy làm lạnh nước dạng tủ KHPW/ R-410a
Xem thông số kỹ thuật

Máy làm lạnh nước dạng tủ KHPW/ R-410a

Liên hệ
Còn hàng

Số lượng

Gọi đặt mua: 098 777 9682 / 0985 626 307

Thông tin của quý khách:

Hà Nội : Tòa nhà A14, Ngách 3/10 Đường Liên Cơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline: 098 777 9682 - 0985 626 307

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

TP. HCM : 54/18 đường số 21, phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Hotline: 0985 626 307 - 0964 953 282

Thời gian: Từ 8h - 19h thứ 2 đến thứ 6. T7 và CN từ 8h - 17h30

  • Miễn phí công lắp đặt
  • Đổi trả trong 3 ngày với sản phẩm lỗi
  • Hình thức thanh toán Hóa đơn
  • Giao hàng miễn phí nội thành

Góp ý khiếu nại: (8h - 17h30)

Hà Nội: 098 777 9682

TP HCM: 0985 626 307

Email: info@kumisai.vn

Thông số kỹ thuật

Nguồn điện:
Công suất tiêu thụ:
Kiểm soát công suất:
Số lượng:
Loại dầu:
Loại môi chất:
Trọng lượng thực:
Trọng lượng hoạt động:
Vòng tua máy R.p.m:
Công suất ra kW:
Điện trở sưởi dầu W:
Lưu lượng nước lạnh m3/h:
Tổn thất áp M:
Số lượng nạp L:
Số lượng nạp kg:
Công suất làm lạnh (kW):
Dòng điện vận hành 380V (A):
Dòng điện khởi động 380V (A):
Đường kính ống dẫn B:
Lưu lượng nước m3/h:
Trở kháng M:
Đường kính ống dẫn Inch:

Máy làm lạnh nước dạng tủ  KHPW/ R-410a


Bảng quy cách:
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12oC℃, ra 7oC℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30oC℃, ra 35oC℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật sản phẩm: 

Hạng mục

 

Model

KHPW-008S

KHPW-010S

KHPW-012S

KHPW-015S

Nguồn điện 

 

3 pha - 380V -50HZ

   

Công suất làm lạnh

kW

27.91

34.89

46.52

52.34

kcal/h

24,000

30,000

40,000

45,000

Phạm vi nhiệt độ

 

Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC

Công suất tiêu thụ

kW

5.95

7.7

10

11.7

Dòng điện vận hành 380V

A

12.1

15.8

18.9

25.6

Dòng điện khởi động 380V

A

73

95

113

154

Kiểm soát công suất

%

0,100

Máy nén

Compresor

Kiểu

 

Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)

Số lượng

 

1

Chế độ khởi động

 

Khởi động trực tiếp (Direct starting)

Vòng tua máy

R.p.m

2950

Công suất ra

kW

6.0

7.5

9.7

11.2

Điện trở sưởi dầu

W

62

Dầu máy lạnh

Loại dầu

 

SL32

Số lượng nạp

L

2.5

3.3

4.1

4.1

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất

 

R-410a

Số lượng nạp

kg

4.0

5.0

6.3

7.5

Kiểu tiết lưu

 

Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)

Dàn bay hơi

Evaporator

Loại

 

Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)

Đường kính ống dẫn

B

PT1-1/2"

PT1-1/2"

PT2"

PT2"

Lưu lượng nước lạnh

m3/h

4.8

6.0

8.0

9.0

Tổn thất áp

M

2.1

3.0

3.0

3.0

Dàn ngưng tụ

Condenser

Kiểu

 

Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)

Số lượng

 

1

Lưu lượng nước

m3/h

5.8

7.3

11.0

11.2

Trở kháng

M

4

4.7

4.7

5

Đường kính ống dẫn

Inch

PT1-1/2

PT1-1/2

PT2

PT2

Thiết bị bảo vệ

 

Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước

Dimensions

A

mm

1300

1400

1400

1500

B

mm

550

550

550

600

C

mm

1300

1300

1300

1400

D

mm

900

1000

1000

1100

E

mm

510

510

510

560

Trọng lượng thực

kg

285

335

400

420

Trọng lượng hoạt động

kg

310

360

430

450

 

Yên Phát: Địa chỉ phân phối độc quyền máy làm lạnh nước dạng tủ, máy làm lạnh nước công nghiệp các loại giá tốt, đảm bảo chính hãng nói không với hàng giả hàng nhái, hàng second hand, hàng tồn kho, hàng cũ,....bảo hành dài hạn giúp khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm sử dụng sản phẩm mà không phải lo lắng gì về giá cũng như chất lượng. 

Đánh giá Máy làm lạnh nước dạng tủ KHPW/ R-410a

Thông số kỹ thuật

Nguồn điện:
Công suất tiêu thụ:
Kiểm soát công suất:
Số lượng:
Loại dầu:
Loại môi chất:
Trọng lượng thực:
Trọng lượng hoạt động:
Vòng tua máy R.p.m:
Công suất ra kW:
Điện trở sưởi dầu W:
Lưu lượng nước lạnh m3/h:
Tổn thất áp M:
Số lượng nạp L:
Số lượng nạp kg:
Công suất làm lạnh (kW):
Dòng điện vận hành 380V (A):
Dòng điện khởi động 380V (A):
Đường kính ống dẫn B:
Lưu lượng nước m3/h:
Trở kháng M:
Đường kính ống dẫn Inch:
icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi