Hotline 0972 882 886 098 777 9682
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Yên Phát
Văn phòng giao dịch : Tổ 15,P. Cầu Diễn, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
Chi nhánh Hồ Chí Minh: 47/58A Bùi Đình Túy, P.24, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh

TP.Hà Nội: 024 37925077 - 09666 31546 - 0972 882 886
TP.Hồ Chí Minh: 0868 900 858 - 0902 992 978 - 0982 461 479

khuyến mãi SC002
khuyến mãi máy hút bụi

Máy làm lạnh nước KLSW/ R-134a

Khuyến mãi: Vận chuyển miễn phí 70km địa điểm đi tính từ công ty
Giá bán : Liên hệ (Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn VAT 10% khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Tình trạng: Còn hàng Bảo hành: 12 Xuất xứ: Đài Loan

=> Email đặt hàng HN : mayvesinhmienbac@gmail.com -|- TPHCM: admin@yenphat.com
04 37925077 0972 882 886 0964 593 282 0989 937 282 0868 900 858 0984 642 045

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Phụ kiện

Video

Đánh giá

Kiểm Tra Seri

Máy làm lạnh nước KLSW/ R-134a- sản phẩm máy làm lạnh nước chiller được yêu thích và sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp làm lạnh hiện nay. Máy có thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng và hiệu quả làm lạnh nhanh chóng.

Bảng quy cách:
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật:

 

Hạng mục

Model

KLSW-040S

KLSW-050S

KLSW-060S

KLSW-080S

KLSW-090S

Nguồn điện 

 

3 pha - 380V -50HZ

Công suất làm lạnh (Cooling capacity)

kw

127.7

162.2

209.4

274.1

312.5

kcal/h

109,822

139,492

180,084

235,726

268,750

Phạm vi nhiệt độ

 

Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC

Công suất tiêu thụ

kW

27.5

33.9

43..3

56.5

64

Dòng điện vận hành 380V

A

49

61

77

101

114

Dòng điện khởi động 380V

A

123

151

193

252

286

Kiểm soát công suất

%

0,25,50,75,100

Máy nén

Compresor

Kiểu

 

Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)

Số lượng

 

Chế độ khởi động

 

Y-△ Star-delta

Vòng tua máy

R.p.m

2950

Điện trở sưởi dầu

W

150

150

150

150x2

150x2

Dầu máy lạnh

Loại dầu

 

SOLEST 120

Số lượng nạp

L

13

13

17

17

17

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất

 

R-134A

Số lượng nạp

kg

24

30

36

48

54

Kiểu tiết lưu

 

Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)

Dàn bay hơi

Loại

 

Shell and tube

Lưu lượng nước lạnh

m3/h

22

27.9

36.0

47.1

53.8

Tổn thất áp

M

4.6

4.8

5.2

5.2

5.6

Đường kính ống

B

DN80

DN80

DN80

DN100

DN100

Dàn ngưng

Condenser

Loại

 

Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)

Lưu lượng nước giải nhiệt

m3/h

26.7

33.7

43.5

56.9

64.8

Tổn thất áp

M

2.0

2.0

3.0

3.0

3.0

Đường kính ống

 

DN80

DN80

DN80

DN100

DN100

Thiết bị bảo vệ

Protection devices

 

Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước

Dimensions

A

mm

2600

2600

2750

3050

2800

B

mm

750

750

750

1100

1200

C

mm

1400

1450

1500

1250

1300

D

mm

/

/

/

2390

2190

E

mm

1970

1970

2270

2550

2350

F

mm

700

700

700

600

700

Trọng lượng thực

kg

1350

1500

1650

1800

2000

Trọng lượng hoạt động

kg

1450

1600

1750

1900

2120

 

>>> Tham khảo thêm: máy làm lạnh nước công nghiệp

Sản phẩm tương tự

Sản phẩm đã xem